Lịch âm tháng 12 năm 2047

Tháng 12/2047 31 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mão. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 22/12, 26/12, 1/12.

Bảng lịch âm dương tháng 12/2047

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/12Chủ Nhật15/10Kỷ HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
2/12Thứ Hai16/10Canh TýHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
3/12Thứ Ba17/10Tân SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
4/12Thứ Tư18/10Nhâm DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
5/12Thứ Năm19/10Quý MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
6/12Thứ Sáu20/10Giáp ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
7/12Thứ Bảy21/10Ất TỵHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (37)
8/12Chủ Nhật22/10Bính NgọHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (39)
9/12Thứ Hai23/10Đinh MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (26)
10/12Thứ Ba24/10Mậu ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
11/12Thứ Tư25/10Kỷ DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
12/12Thứ Năm26/10Canh TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (52)
13/12Thứ Sáu27/10Tân HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
14/12Thứ Bảy28/10Nhâm TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
15/12Chủ Nhật29/10Quý SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
16/12Thứ Hai30/10Giáp DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
17/12Thứ Ba1/11Ất MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
18/12Thứ Tư2/11Bính ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
19/12Thứ Năm3/11Đinh TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (23)
20/12Thứ Sáu4/11Mậu NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
21/12Thứ Bảy5/11Kỷ MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
22/12Chủ Nhật6/11Canh ThânHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
23/12Thứ Hai7/11Tân DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
24/12Thứ Ba8/11Nhâm TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
25/12Thứ Tư9/11Quý HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (23)
26/12Thứ Năm10/11Giáp TýHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
27/12Thứ Sáu11/11Ất SửuHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
28/12Thứ Bảy12/11Bính DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
29/12Chủ Nhật13/11Đinh MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (46)
30/12Thứ Hai14/11Mậu ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
31/12Thứ Ba15/11Kỷ TỵHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/12 (âm 15/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/12 (âm 18/10) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 8/12 (âm 22/10) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 9/12 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 10/12 (âm 24/10) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 11/12 (âm 25/10) — Sát Chủ
  • 12/12 (âm 26/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/12 (âm 27/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 14/12 (âm 28/10) — Trùng Phục
  • 17/12 (âm 1/11) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 19/12 (âm 3/11) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 21/12 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ
  • 23/12 (âm 7/11) — Tam Nương
  • 24/12 (âm 8/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 25/12 (âm 9/11) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 28/12 (âm 12/11) — Sát Chủ
  • 29/12 (âm 13/11) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 30/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.