Lịch âm tháng 11 năm 2047

Tháng 11/2047 30 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Tân Hợi, năm Đinh Mão. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 4/11, 15/11, 27/11.

Bảng lịch âm dương tháng 11/2047

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/11Thứ Sáu14/9Kỷ TỵHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
2/11Thứ Bảy15/9Canh NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
3/11Chủ Nhật16/9Tân MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (48)
4/11Thứ Hai17/9Nhâm ThânHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
5/11Thứ Ba18/9Quý DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
6/11Thứ Tư19/9Giáp TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
7/11Thứ Năm20/9Ất HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
8/11Thứ Sáu21/9Bính TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (33)
9/11Thứ Bảy22/9Đinh SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (65)
10/11Chủ Nhật23/9Mậu DầnHắc đạoTrực BìnhKhông thuận (30)
11/11Thứ Hai24/9Kỷ MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
12/11Thứ Ba25/9Canh ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (52)
13/11Thứ Tư26/9Tân TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
14/11Thứ Năm27/9Nhâm NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (45)
15/11Thứ Sáu28/9Quý MùiHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
16/11Thứ Bảy29/9Giáp ThânHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
17/11Chủ Nhật1/10Ất DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (52)
18/11Thứ Hai2/10Bính TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
19/11Thứ Ba3/10Đinh HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
20/11Thứ Tư4/10Mậu TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
21/11Thứ Năm5/10Kỷ SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
22/11Thứ Sáu6/10Canh DầnHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
23/11Thứ Bảy7/10Tân MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
24/11Chủ Nhật8/10Nhâm ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
25/11Thứ Hai9/10Quý TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
26/11Thứ Ba10/10Giáp NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
27/11Thứ Tư11/10Ất MùiHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
28/11Thứ Năm12/10Bính ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
29/11Thứ Sáu13/10Đinh DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
30/11Thứ Bảy14/10Mậu TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (45)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/11 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 2/11 (âm 15/9) — Sát Chủ
  • 5/11 (âm 18/9) — Tam Nương
  • 6/11 (âm 19/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/11 (âm 20/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 9/11 (âm 22/9) — Tam Nương
  • 10/11 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 11/11 (âm 24/9) — Trùng Phục
  • 12/11 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 14/11 (âm 27/9) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 17/11 (âm 1/10) — Sát Chủ
  • 18/11 (âm 2/10) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 19/11 (âm 3/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 21/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ
  • 23/11 (âm 7/10) — Tam Nương
  • 24/11 (âm 8/10) — Trùng Phục
  • 28/11 (âm 12/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 29/11 (âm 13/10) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 30/11 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.