Lịch âm tháng 10 năm 2047

Tháng 10/2047 31 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Canh Tuất, năm Đinh Mão. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 23/10, 17/10, 29/10.

Bảng lịch âm dương tháng 10/2047

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/10Thứ Ba12/8Mậu TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)
2/10Thứ Tư13/8Kỷ HợiHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
3/10Thứ Năm14/8Canh TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
4/10Thứ Sáu15/8Tân SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (48)
5/10Thứ Bảy16/8Nhâm DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
6/10Chủ Nhật17/8Quý MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
7/10Thứ Hai18/8Giáp ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
8/10Thứ Ba19/8Ất TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
9/10Thứ Tư20/8Bính NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
10/10Thứ Năm21/8Đinh MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
11/10Thứ Sáu22/8Mậu ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (59)
12/10Thứ Bảy23/8Kỷ DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
13/10Chủ Nhật24/8Canh TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
14/10Thứ Hai25/8Tân HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
15/10Thứ Ba26/8Nhâm TýHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
16/10Thứ Tư27/8Quý SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (39)
17/10Thứ Năm28/8Giáp DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
18/10Thứ Sáu29/8Ất MãoHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
19/10Thứ Bảy1/9Bính ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
20/10Chủ Nhật2/9Đinh TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
21/10Thứ Hai3/9Mậu NgọHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (41)
22/10Thứ Ba4/9Kỷ MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
23/10Thứ Tư5/9Canh ThânHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
24/10Thứ Năm6/9Tân DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
25/10Thứ Sáu7/9Nhâm TuấtHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (39)
26/10Thứ Bảy8/9Quý HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
27/10Chủ Nhật9/9Giáp TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (41)
28/10Thứ Hai10/9Ất SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
29/10Thứ Ba11/9Bính DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
30/10Thứ Tư12/9Đinh MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
31/10Thứ Năm13/9Mậu ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (45)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/10 (âm 12/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 2/10 (âm 13/8) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 3/10 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ
  • 4/10 (âm 15/8) — Sát Chủ, Trùng Tang
  • 7/10 (âm 18/8) — Tam Nương
  • 8/10 (âm 19/8) — Trùng Phục
  • 10/10 (âm 21/8) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 11/10 (âm 22/8) — Tam Nương
  • 12/10 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ
  • 13/10 (âm 24/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/10 (âm 25/8) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 16/10 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ
  • 18/10 (âm 29/8) — Trùng Phục
  • 21/10 (âm 3/9) — Tam Nương, Sát Chủ, Trùng Tang
  • 22/10 (âm 4/9) — Trùng Phục
  • 23/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ
  • 25/10 (âm 7/9) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 26/10 (âm 8/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 29/10 (âm 11/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 31/10 (âm 13/9) — Tam Nương, Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.