Lịch âm tháng 9 năm 2047

Tháng 9/2047 30 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mão. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 1/9, 30/9, 16/9.

Bảng lịch âm dương tháng 9/2047

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/9Chủ Nhật12/7Mậu ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
2/9Thứ Hai13/7Kỷ TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (48)
3/9Thứ Ba14/7Canh NgọHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (39)
4/9Thứ Tư15/7Tân MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
5/9Thứ Năm16/7Nhâm ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
6/9Thứ Sáu17/7Quý DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)
7/9Thứ Bảy18/7Giáp TuấtHoàng đạoTrực MãnBình thường (48)
8/9Chủ Nhật19/7Ất HợiHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
9/9Thứ Hai20/7Bính TýHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
10/9Thứ Ba21/7Đinh SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
11/9Thứ Tư22/7Mậu DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (52)
12/9Thứ Năm23/7Kỷ MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
13/9Thứ Sáu24/7Canh ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (36)
14/9Thứ Bảy25/7Tân TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (44)
15/9Chủ Nhật26/7Nhâm NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
16/9Thứ Hai27/7Quý MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
17/9Thứ Ba28/7Giáp ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
18/9Thứ Tư29/7Ất DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (56)
19/9Thứ Năm30/7Bính TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
20/9Thứ Sáu1/8Đinh HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
21/9Thứ Bảy2/8Mậu TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
22/9Chủ Nhật3/8Kỷ SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (48)
23/9Thứ Hai4/8Canh DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
24/9Thứ Ba5/8Tân MãoHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (39)
25/9Thứ Tư6/8Nhâm ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
26/9Thứ Năm7/8Quý TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
27/9Thứ Sáu8/8Giáp NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
28/9Thứ Bảy9/8Ất MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
29/9Chủ Nhật10/8Bính ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
30/9Thứ Hai11/8Đinh DậuHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/9 (âm 13/7) — Tam Nương
  • 3/9 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 7/9 (âm 18/7) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 8/9 (âm 19/7) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 10/9 (âm 21/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 11/9 (âm 22/7) — Tam Nương
  • 12/9 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ
  • 13/9 (âm 24/7) — Trùng Tang
  • 16/9 (âm 27/7) — Tam Nương
  • 17/9 (âm 28/7) — Trùng Phục
  • 18/9 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 19/9 (âm 30/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/9 (âm 1/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/9 (âm 3/8) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 24/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 26/9 (âm 7/8) — Tam Nương
  • 28/9 (âm 9/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.