Lịch âm tháng 8 năm 2047

Tháng 8/2047 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 7 âm lịch — tháng Mậu Thân, năm Đinh Mão. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 8/8, 20/8, 28/8.

Bảng lịch âm dương tháng 8/2047

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/8Thứ Năm10/6Đinh DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
2/8Thứ Sáu11/6Mậu TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (46)
3/8Thứ Bảy12/6Kỷ HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (61)
4/8Chủ Nhật13/6Canh TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
5/8Thứ Hai14/6Tân SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
6/8Thứ Ba15/6Nhâm DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (44)
7/8Thứ Tư16/6Quý MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
8/8Thứ Năm17/6Giáp ThìnHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
9/8Thứ Sáu18/6Ất TỵHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
10/8Thứ Bảy19/6Bính NgọHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (40)
11/8Chủ Nhật20/6Đinh MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
12/8Thứ Hai21/6Mậu ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
13/8Thứ Ba22/6Kỷ DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
14/8Thứ Tư23/6Canh TuấtHoàng đạoTrực MãnBình thường (54)
15/8Thứ Năm24/6Tân HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
16/8Thứ Sáu25/6Nhâm TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
17/8Thứ Bảy26/6Quý SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
18/8Chủ Nhật27/6Giáp DầnHắc đạoTrực PháKhông thuận (24)
19/8Thứ Hai28/6Ất MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
20/8Thứ Ba29/6Bính ThìnHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
21/8Thứ Tư1/7Đinh TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (48)
22/8Thứ Năm2/7Mậu NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
23/8Thứ Sáu3/7Kỷ MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
24/8Thứ Bảy4/7Canh ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
25/8Chủ Nhật5/7Tân DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
26/8Thứ Hai6/7Nhâm TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
27/8Thứ Ba7/7Quý HợiHắc đạoTrực BìnhKhông thuận (30)
28/8Thứ Tư8/7Giáp TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
29/8Thứ Năm9/7Ất SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
30/8Thứ Sáu10/7Bính DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
31/8Thứ Bảy11/7Đinh MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/8 (âm 11/6) — Sát Chủ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 3/8 (âm 12/6) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 4/8 (âm 13/6) — Tam Nương
  • 5/8 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ
  • 9/8 (âm 18/6) — Tam Nương
  • 10/8 (âm 19/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 12/8 (âm 21/6) — Trùng Phục
  • 13/8 (âm 22/6) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 14/8 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 15/8 (âm 24/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/8 (âm 27/6) — Tam Nương
  • 21/8 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 23/8 (âm 3/7) — Tam Nương
  • 24/8 (âm 4/7) — Trùng Tang
  • 25/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ
  • 26/8 (âm 6/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 27/8 (âm 7/7) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 28/8 (âm 8/7) — Trùng Phục
  • 29/8 (âm 9/7) — Thụ Tử / Thọ Tử

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.