Lịch âm tháng 7 năm 2047

Tháng 7/2047 31 ngày dương, ứng với tháng 5N → 6 âm lịch — tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mão. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 26/7, 28/7, 16/7.

Bảng lịch âm dương tháng 7/2047

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/7Thứ Hai9/5NBính DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
2/7Thứ Ba10/5NĐinh MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
3/7Thứ Tư11/5NMậu ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
4/7Thứ Năm12/5NKỷ TỵHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
5/7Thứ Sáu13/5NCanh NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (59)
6/7Thứ Bảy14/5NTân MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
7/7Chủ Nhật15/5NNhâm ThânHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
8/7Thứ Hai16/5NQuý DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
9/7Thứ Ba17/5NGiáp TuấtHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
10/7Thứ Tư18/5NẤt HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
11/7Thứ Năm19/5NBính TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
12/7Thứ Sáu20/5NĐinh SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
13/7Thứ Bảy21/5NMậu DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
14/7Chủ Nhật22/5NKỷ MãoHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
15/7Thứ Hai23/5NCanh ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
16/7Thứ Ba24/5NTân TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (66)
17/7Thứ Tư25/5NNhâm NgọHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
18/7Thứ Năm26/5NQuý MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
19/7Thứ Sáu27/5NGiáp ThânHoàng đạoTrực TrừBình thường (44)
20/7Thứ Bảy28/5NẤt DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
21/7Chủ Nhật29/5NBính TuấtHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
22/7Thứ Hai30/5NĐinh HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
23/7Thứ Ba1/6Mậu TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
24/7Thứ Tư2/6Kỷ SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
25/7Thứ Năm3/6Canh DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (36)
26/7Thứ Sáu4/6Tân MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
27/7Thứ Bảy5/6Nhâm ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
28/7Chủ Nhật6/6Quý TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
29/7Thứ Hai7/6Giáp NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (20)
30/7Thứ Ba8/6Ất MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
31/7Thứ Tư9/6Bính ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (61)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/7 (âm 10/5N) — Trùng Tang
  • 5/7 (âm 13/5N) — Tam Nương
  • 6/7 (âm 14/5N) — Nguyệt Kỵ
  • 7/7 (âm 15/5N) — Sát Chủ
  • 8/7 (âm 16/5N) — Trùng Phục
  • 9/7 (âm 17/5N) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/7 (âm 18/5N) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 11/7 (âm 19/5N) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 12/7 (âm 20/5N) — Trùng Tang
  • 14/7 (âm 22/5N) — Tam Nương
  • 15/7 (âm 23/5N) — Nguyệt Kỵ
  • 18/7 (âm 26/5N) — Trùng Phục
  • 19/7 (âm 27/5N) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 21/7 (âm 29/5N) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/7 (âm 30/5N) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 23/7 (âm 1/6) — Trùng Phục
  • 24/7 (âm 2/6) — Trùng Tang
  • 25/7 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 27/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ
  • 29/7 (âm 7/6) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.