Lịch âm tháng 6 năm 2047

Tháng 6/2047 30 ngày dương, ứng với tháng 5 → 5N âm lịch — tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mão. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 23/6, 11/6, 13/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/2047

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Thứ Bảy8/5Bính ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (32)
2/6Chủ Nhật9/5Đinh DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
3/6Thứ Hai10/5Mậu TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (52)
4/6Thứ Ba11/5Kỷ HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
5/6Thứ Tư12/5Canh TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
6/6Thứ Năm13/5Tân SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
7/6Thứ Sáu14/5Nhâm DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
8/6Thứ Bảy15/5Quý MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
9/6Chủ Nhật16/5Giáp ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
10/6Thứ Hai17/5Ất TỵHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
11/6Thứ Ba18/5Bính NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (59)
12/6Thứ Tư19/5Đinh MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
13/6Thứ Năm20/5Mậu ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
14/6Thứ Sáu21/5Kỷ DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (58)
15/6Thứ Bảy22/5Canh TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (45)
16/6Chủ Nhật23/5Tân HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
17/6Thứ Hai24/5Nhâm TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
18/6Thứ Ba25/5Quý SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
19/6Thứ Tư26/5Giáp DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
20/6Thứ Năm27/5Ất MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
21/6Thứ Sáu28/5Bính ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
22/6Thứ Bảy29/5Đinh TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
23/6Chủ Nhật1/5NMậu NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
24/6Thứ Hai2/5NKỷ MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
25/6Thứ Ba3/5NCanh ThânHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
26/6Thứ Tư4/5NTân DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (58)
27/6Thứ Năm5/5NNhâm TuấtHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (41)
28/6Thứ Sáu6/5NQuý HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
29/6Thứ Bảy7/5NGiáp TýHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
30/6Chủ Nhật8/5NẤt SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/6 (âm 8/5) — Sát Chủ
  • 2/6 (âm 9/5) — Trùng Tang
  • 3/6 (âm 10/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/6 (âm 11/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/6 (âm 12/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 6/6 (âm 13/5) — Tam Nương
  • 7/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ
  • 8/6 (âm 15/5) — Trùng Phục
  • 11/6 (âm 18/5) — Tam Nương
  • 12/6 (âm 19/5) — Trùng Tang
  • 13/6 (âm 20/5) — Sát Chủ
  • 15/6 (âm 22/5) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 16/6 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 17/6 (âm 24/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 18/6 (âm 25/5) — Trùng Phục
  • 20/6 (âm 27/5) — Tam Nương
  • 22/6 (âm 29/5) — Trùng Tang
  • 25/6 (âm 3/5N) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 27/6 (âm 5/5N) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 28/6 (âm 6/5N) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 29/6 (âm 7/5N) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.