Lịch âm tháng 5 năm 2047

Tháng 5/2047 31 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mão. Trong tháng có 17 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 4/5, 13/5, 25/5.

Bảng lịch âm dương tháng 5/2047

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/5Thứ Tư7/4Ất SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
2/5Thứ Năm8/4Bính DầnHoàng đạoTrực KhaiTốt (62)
3/5Thứ Sáu9/4Đinh MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (33)
4/5Thứ Bảy10/4Mậu ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
5/5Chủ Nhật11/4Kỷ TỵHoàng đạoTrực TrừTốt (57)
6/5Thứ Hai12/4Canh NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
7/5Thứ Ba13/4Tân MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
8/5Thứ Tư14/4Nhâm ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
9/5Thứ Năm15/4Quý DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
10/5Thứ Sáu16/4Giáp TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
11/5Thứ Bảy17/4Ất HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
12/5Chủ Nhật18/4Bính TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (29)
13/5Thứ Hai19/4Đinh SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
14/5Thứ Ba20/4Mậu DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (39)
15/5Thứ Tư21/4Kỷ MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (52)
16/5Thứ Năm22/4Canh ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
17/5Thứ Sáu23/4Tân TỵHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
18/5Thứ Bảy24/4Nhâm NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
19/5Chủ Nhật25/4Quý MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
20/5Thứ Hai26/4Giáp ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
21/5Thứ Ba27/4Ất DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
22/5Thứ Tư28/4Bính TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
23/5Thứ Năm29/4Đinh HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
24/5Thứ Sáu30/4Mậu TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
25/5Thứ Bảy1/5Kỷ SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
26/5Chủ Nhật2/5Canh DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
27/5Thứ Hai3/5Tân MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
28/5Thứ Ba4/5Nhâm ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
29/5Thứ Tư5/5Quý TỵHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (38)
30/5Thứ Năm6/5Giáp NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (55)
31/5Thứ Sáu7/5Ất MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (62)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 2/5 (âm 8/4) — Trùng Tang
  • 3/5 (âm 9/4) — Sát Chủ
  • 5/5 (âm 11/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 7/5 (âm 13/4) — Tam Nương
  • 8/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 10/5 (âm 16/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 11/5 (âm 17/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/5 (âm 18/4) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 15/5 (âm 21/4) — Sát Chủ
  • 16/5 (âm 22/4) — Tam Nương
  • 17/5 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 18/5 (âm 24/4) — Trùng Phục
  • 21/5 (âm 27/4) — Tam Nương
  • 22/5 (âm 28/4) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 23/5 (âm 29/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 27/5 (âm 3/5) — Tam Nương
  • 29/5 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
  • 31/5 (âm 7/5) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.