Lịch âm tháng 4 năm 2047
Tháng 4/2047 có 30 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mão. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 20/4, 8/4, 10/4.
Bảng lịch âm dương tháng 4/2047
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 | Thứ Hai | 7/3 | Ất Mùi | Hoàng đạo | Trực Định | Bình thường (55) |
| 2/4 | Thứ Ba | 8/3 | Bính Thân | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (34) |
| 3/4 | Thứ Tư | 9/3 | Đinh Dậu | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (46) |
| 4/4 | Thứ Năm | 10/3 | Mậu Tuất | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (26) |
| 5/4 | Thứ Sáu | 11/3 | Kỷ Hợi | Hoàng đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (38) |
| 6/4 | Thứ Bảy | 12/3 | Canh Tý | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (53) |
| 7/4 | Chủ Nhật | 13/3 | Tân Sửu | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (41) |
| 8/4 | Thứ Hai | 14/3 | Nhâm Dần | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (68) |
| 9/4 | Thứ Ba | 15/3 | Quý Mão | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (34) |
| 10/4 | Thứ Tư | 16/3 | Giáp Thìn | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (66) |
| 11/4 | Thứ Năm | 17/3 | Ất Tỵ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (55) |
| 12/4 | Thứ Sáu | 18/3 | Bính Ngọ | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (40) |
| 13/4 | Thứ Bảy | 19/3 | Đinh Mùi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 14/4 | Chủ Nhật | 20/3 | Mậu Thân | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (62) |
| 15/4 | Thứ Hai | 21/3 | Kỷ Dậu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (43) |
| 16/4 | Thứ Ba | 22/3 | Canh Tuất | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (29) |
| 17/4 | Thứ Tư | 23/3 | Tân Hợi | Hoàng đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (38) |
| 18/4 | Thứ Năm | 24/3 | Nhâm Tý | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (53) |
| 19/4 | Thứ Sáu | 25/3 | Quý Sửu | Hắc đạo | Trực Thu | Bình thường (45) |
| 20/4 | Thứ Bảy | 26/3 | Giáp Dần | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (72) |
| 21/4 | Chủ Nhật | 27/3 | Ất Mão | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (30) |
| 22/4 | Thứ Hai | 28/3 | Bính Thìn | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (66) |
| 23/4 | Thứ Ba | 29/3 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (58) |
| 24/4 | Thứ Tư | 30/3 | Mậu Ngọ | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (40) |
| 25/4 | Thứ Năm | 1/4 | Kỷ Mùi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (42) |
| 26/4 | Thứ Sáu | 2/4 | Canh Thân | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (66) |
| 27/4 | Thứ Bảy | 3/4 | Tân Dậu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (49) |
| 28/4 | Chủ Nhật | 4/4 | Nhâm Tuất | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (26) |
| 29/4 | Thứ Hai | 5/4 | Quý Hợi | Hoàng đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (42) |
| 30/4 | Thứ Ba | 6/4 | Giáp Tý | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (50) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/4 (âm 7/3) — Tam Nương, Sát Chủ
- 3/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật
- 4/4 (âm 10/3) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 5/4 (âm 11/3) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 7/4 (âm 13/3) — Tam Nương
- 8/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ
- 12/4 (âm 18/3) — Tam Nương
- 13/4 (âm 19/3) — Sát Chủ
- 14/4 (âm 20/3) — Trùng Tang
- 15/4 (âm 21/3) — Trùng Phục
- 16/4 (âm 22/3) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 17/4 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 21/4 (âm 27/3) — Tam Nương
- 24/4 (âm 30/3) — Trùng Tang
- 27/4 (âm 3/4) — Tam Nương
- 28/4 (âm 4/4) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 29/4 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

