Lịch âm tháng 3 năm 2047

Tháng 3/2047 31 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Quý Mão, năm Đinh Mão. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 20/3, 8/3, 16/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/2047

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Thứ Sáu5/2Giáp TýHoàng đạoTrực KhaiTốt (58)
2/3Thứ Bảy6/2Ất SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
3/3Chủ Nhật7/2Bính DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
4/3Thứ Hai8/2Đinh MãoHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
5/3Thứ Ba9/2Mậu ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
6/3Thứ Tư10/2Kỷ TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
7/3Thứ Năm11/2Canh NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
8/3Thứ Sáu12/2Tân MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
9/3Thứ Bảy13/2Nhâm ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
10/3Chủ Nhật14/2Quý DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
11/3Thứ Hai15/2Giáp TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
12/3Thứ Ba16/2Ất HợiHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
13/3Thứ Tư17/2Bính TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
14/3Thứ Năm18/2Đinh SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
15/3Thứ Sáu19/2Mậu DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
16/3Thứ Bảy20/2Kỷ MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
17/3Chủ Nhật21/2Canh ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
18/3Thứ Hai22/2Tân TỵHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
19/3Thứ Ba23/2Nhâm NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
20/3Thứ Tư24/2Quý MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (72)
21/3Thứ Năm25/2Giáp ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
22/3Thứ Sáu26/2Ất DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
23/3Thứ Bảy27/2Bính TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (26)
24/3Chủ Nhật28/2Đinh HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
25/3Thứ Hai29/2Mậu TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
26/3Thứ Ba1/3Kỷ SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
27/3Thứ Tư2/3Canh DầnHoàng đạoTrực BếTốt (59)
28/3Thứ Năm3/3Tân MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
29/3Thứ Sáu4/3Nhâm ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
30/3Thứ Bảy5/3Quý TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
31/3Chủ Nhật6/3Giáp NgọHoàng đạoTrực BìnhBình thường (52)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 2/3 (âm 6/2) — Trùng Tang
  • 3/3 (âm 7/2) — Tam Nương
  • 5/3 (âm 9/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 7/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 8/3 (âm 12/2) — Trùng Phục
  • 9/3 (âm 13/2) — Tam Nương
  • 10/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ
  • 11/3 (âm 15/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/3 (âm 16/2) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 13/3 (âm 17/2) — Sát Chủ
  • 14/3 (âm 18/2) — Tam Nương
  • 17/3 (âm 21/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 18/3 (âm 22/2) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 19/3 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ
  • 22/3 (âm 26/2) — Trùng Tang
  • 23/3 (âm 27/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 24/3 (âm 28/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 25/3 (âm 29/2) — Sát Chủ
  • 26/3 (âm 1/3) — Trùng Phục
  • 28/3 (âm 3/3) — Tam Nương
  • 30/3 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.