Lịch âm tháng 2 năm 2047

Tháng 2/2047 28 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mão. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 17/2, 5/2, 21/2.

Bảng lịch âm dương tháng 2/2047

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/2Thứ Sáu7/1Bính ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (52)
2/2Thứ Bảy8/1Đinh DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (47)
3/2Chủ Nhật9/1Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
4/2Thứ Hai10/1Kỷ HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
5/2Thứ Ba11/1Canh TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
6/2Thứ Tư12/1Tân SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
7/2Thứ Năm13/1Nhâm DầnHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (39)
8/2Thứ Sáu14/1Quý MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
9/2Thứ Bảy15/1Giáp ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
10/2Chủ Nhật16/1Ất TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
11/2Thứ Hai17/1Bính NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (50)
12/2Thứ Ba18/1Đinh MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
13/2Thứ Tư19/1Mậu ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
14/2Thứ Năm20/1Kỷ DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
15/2Thứ Sáu21/1Canh TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (57)
16/2Thứ Bảy22/1Tân HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
17/2Chủ Nhật23/1Nhâm TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (71)
18/2Thứ Hai24/1Quý SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
19/2Thứ Ba25/1Giáp DầnHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (40)
20/2Thứ Tư26/1Ất MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
21/2Thứ Năm27/1Bính ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
22/2Thứ Sáu28/1Đinh TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
23/2Thứ Bảy29/1Mậu NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (47)
24/2Chủ Nhật30/1Kỷ MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
25/2Thứ Hai1/2Canh ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
26/2Thứ Ba2/2Tân DậuHắc đạoTrực NguyKhông thuận (27)
27/2Thứ Tư3/2Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (58)
28/2Thứ Năm4/2Quý HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/2 (âm 7/1) — Tam Nương
  • 3/2 (âm 9/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 4/2 (âm 10/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/2 (âm 11/1) — Trùng Phục
  • 7/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 8/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ
  • 9/2 (âm 15/1) — Trùng Tang
  • 10/2 (âm 16/1) — Sát Chủ
  • 12/2 (âm 18/1) — Tam Nương
  • 15/2 (âm 21/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 16/2 (âm 22/1) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 17/2 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ
  • 19/2 (âm 25/1) — Trùng Tang
  • 21/2 (âm 27/1) — Tam Nương
  • 22/2 (âm 28/1) — Sát Chủ
  • 26/2 (âm 2/2) — Trùng Phục
  • 27/2 (âm 3/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 28/2 (âm 4/2) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.