Lịch âm tháng 1 năm 2047

Tháng 1/2047 31 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Quý Sửu, năm Bính Dần. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 11/1, 23/1, 27/1.

Bảng lịch âm dương tháng 1/2047

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/1Thứ Ba6/12Ất SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
2/1Thứ Tư7/12Bính DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
3/1Thứ Năm8/12Đinh MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
4/1Thứ Sáu9/12Mậu ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
5/1Thứ Bảy10/12Kỷ TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
6/1Chủ Nhật11/12Canh NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
7/1Thứ Hai12/12Tân MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
8/1Thứ Ba13/12Nhâm ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
9/1Thứ Tư14/12Quý DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (48)
10/1Thứ Năm15/12Giáp TuấtHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
11/1Thứ Sáu16/12Ất HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (75)
12/1Thứ Bảy17/12Bính TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
13/1Chủ Nhật18/12Đinh SửuHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (39)
14/1Thứ Hai19/12Mậu DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (46)
15/1Thứ Ba20/12Kỷ MãoHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
16/1Thứ Tư21/12Canh ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
17/1Thứ Năm22/12Tân TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
18/1Thứ Sáu23/12Nhâm NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
19/1Thứ Bảy24/12Quý MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
20/1Chủ Nhật25/12Giáp ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
21/1Thứ Hai26/12Ất DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
22/1Thứ Ba27/12Bính TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
23/1Thứ Tư28/12Đinh HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
24/1Thứ Năm29/12Mậu TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
25/1Thứ Sáu30/12Kỷ SửuHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (39)
26/1Thứ Bảy1/1Canh DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
27/1Chủ Nhật2/1Tân MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (66)
28/1Thứ Hai3/1Nhâm ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (35)
29/1Thứ Ba4/1Quý TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
30/1Thứ Tư5/1Giáp NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (23)
31/1Thứ Năm6/1Ất MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/1 (âm 6/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 2/1 (âm 7/12) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 3/1 (âm 8/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/1 (âm 9/12) — Sát Chủ, Trùng Tang
  • 5/1 (âm 10/12) — Trùng Phục
  • 8/1 (âm 13/12) — Tam Nương
  • 9/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 12/1 (âm 17/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/1 (âm 18/12) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 14/1 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 15/1 (âm 20/12) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 16/1 (âm 21/12) — Sát Chủ
  • 17/1 (âm 22/12) — Tam Nương
  • 18/1 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ
  • 21/1 (âm 26/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 22/1 (âm 27/12) — Tam Nương
  • 24/1 (âm 29/12) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 25/1 (âm 30/12) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 26/1 (âm 1/1) — Trùng Phục
  • 28/1 (âm 3/1) — Tam Nương
  • 29/1 (âm 4/1) — Sát Chủ
  • 30/1 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.