Lịch âm tháng 12 năm 2046

Tháng 12/2046 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Canh Tý, năm Bính Dần. Trong tháng có 17 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 15/12, 6/12, 27/12.

Bảng lịch âm dương tháng 12/2046

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/12Thứ Bảy4/11Giáp NgọHoàng đạoTrực NguyTốt (56)
2/12Chủ Nhật5/11Ất MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
3/12Thứ Hai6/11Bính ThânHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
4/12Thứ Ba7/11Đinh DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
5/12Thứ Tư8/11Mậu TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
6/12Thứ Năm9/11Kỷ HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)
7/12Thứ Sáu10/11Canh TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
8/12Thứ Bảy11/11Tân SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
9/12Chủ Nhật12/11Nhâm DầnHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
10/12Thứ Hai13/11Quý MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (46)
11/12Thứ Ba14/11Giáp ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (52)
12/12Thứ Tư15/11Ất TỵHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
13/12Thứ Năm16/11Bính NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
14/12Thứ Sáu17/11Đinh MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
15/12Thứ Bảy18/11Mậu ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
16/12Chủ Nhật19/11Kỷ DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
17/12Thứ Hai20/11Canh TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (47)
18/12Thứ Ba21/11Tân HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
19/12Thứ Tư22/11Nhâm TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
20/12Thứ Năm23/11Quý SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (46)
21/12Thứ Sáu24/11Giáp DầnHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
22/12Thứ Bảy25/11Ất MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
23/12Chủ Nhật26/11Bính ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
24/12Thứ Hai27/11Đinh TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (23)
25/12Thứ Ba28/11Mậu NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
26/12Thứ Tư29/11Kỷ MùiHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
27/12Thứ Năm1/12Canh ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (63)
28/12Thứ Sáu2/12Tân DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (60)
29/12Thứ Bảy3/12Nhâm TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
30/12Chủ Nhật4/12Quý HợiHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (40)
31/12Thứ Hai5/12Giáp TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/12 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ
  • 4/12 (âm 7/11) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 7/12 (âm 10/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/12 (âm 11/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 9/12 (âm 12/11) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 10/12 (âm 13/11) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 11/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ
  • 14/12 (âm 17/11) — Trùng Tang
  • 15/12 (âm 18/11) — Tam Nương
  • 18/12 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 19/12 (âm 22/11) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 20/12 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 21/12 (âm 24/11) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 22/12 (âm 25/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 24/12 (âm 27/11) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 28/12 (âm 2/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 29/12 (âm 3/12) — Tam Nương
  • 31/12 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.