Lịch âm tháng 4 năm 2049
Tháng 4/2049 có 30 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tỵ. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo và 14 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 9/4, 21/4, 11/4.
Bảng lịch âm dương tháng 4/2049
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 | Thứ Năm | 29/2 | Bính Ngọ | Hoàng đạo | Trực Bình | Tốt (57) |
| 2/4 | Thứ Sáu | 1/3 | Đinh Mùi | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (58) |
| 3/4 | Thứ Bảy | 2/3 | Mậu Thân | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (30) |
| 4/4 | Chủ Nhật | 3/3 | Kỷ Dậu | Hoàng đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (39) |
| 5/4 | Thứ Hai | 4/3 | Canh Tuất | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (37) |
| 6/4 | Thứ Ba | 5/3 | Tân Hợi | Hoàng đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (42) |
| 7/4 | Thứ Tư | 6/3 | Nhâm Tý | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (53) |
| 8/4 | Thứ Năm | 7/3 | Quý Sửu | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (41) |
| 9/4 | Thứ Sáu | 8/3 | Giáp Dần | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (72) |
| 10/4 | Thứ Bảy | 9/3 | Ất Mão | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (30) |
| 11/4 | Chủ Nhật | 10/3 | Bính Thìn | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (66) |
| 12/4 | Thứ Hai | 11/3 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (58) |
| 13/4 | Thứ Ba | 12/3 | Mậu Ngọ | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (36) |
| 14/4 | Thứ Tư | 13/3 | Kỷ Mùi | Hắc đạo | Trực Bình | Không thuận (27) |
| 15/4 | Thứ Năm | 14/3 | Canh Thân | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (65) |
| 16/4 | Thứ Sáu | 15/3 | Tân Dậu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (47) |
| 17/4 | Thứ Bảy | 16/3 | Nhâm Tuất | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (34) |
| 18/4 | Chủ Nhật | 17/3 | Quý Hợi | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (46) |
| 19/4 | Thứ Hai | 18/3 | Giáp Tý | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (49) |
| 20/4 | Thứ Ba | 19/3 | Ất Sửu | Hắc đạo | Trực Thu | Bình thường (45) |
| 21/4 | Thứ Tư | 20/3 | Bính Dần | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (72) |
| 22/4 | Thứ Năm | 21/3 | Đinh Mão | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (37) |
| 23/4 | Thứ Sáu | 22/3 | Mậu Thìn | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (58) |
| 24/4 | Thứ Bảy | 23/3 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (47) |
| 25/4 | Chủ Nhật | 24/3 | Canh Ngọ | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (43) |
| 26/4 | Thứ Hai | 25/3 | Tân Mùi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (31) |
| 27/4 | Thứ Ba | 26/3 | Nhâm Thân | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (66) |
| 28/4 | Thứ Tư | 27/3 | Quý Dậu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (43) |
| 29/4 | Thứ Năm | 28/3 | Giáp Tuất | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (34) |
| 30/4 | Thứ Sáu | 29/3 | Ất Hợi | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (46) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/4 (âm 29/2) — Kim Thần Thất Sát
- 2/4 (âm 1/3) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 3/4 (âm 2/3) — Trùng Tang
- 4/4 (âm 3/3) — Tam Nương, Trùng Phục
- 6/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
- 8/4 (âm 7/3) — Tam Nương
- 10/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật
- 13/4 (âm 12/3) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 14/4 (âm 13/3) — Tam Nương, Sát Chủ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 15/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ
- 18/4 (âm 17/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 19/4 (âm 18/3) — Tam Nương
- 23/4 (âm 22/3) — Tam Nương, Trùng Tang
- 24/4 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
- 25/4 (âm 24/3) — Kim Thần Thất Sát
- 26/4 (âm 25/3) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 28/4 (âm 27/3) — Tam Nương
- 30/4 (âm 29/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

