Lịch âm tháng 3 năm 2049

Tháng 3/2049 31 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 17 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 2/3, 9/3, 29/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/2049

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Thứ Hai28/1Ất HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
2/3Thứ Ba29/1Bính TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (75)
3/3Thứ Tư30/1Đinh SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
4/3Thứ Năm1/2Mậu DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
5/3Thứ Sáu2/2Kỷ MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
6/3Thứ Bảy3/2Canh ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
7/3Chủ Nhật4/2Tân TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
8/3Thứ Hai5/2Nhâm NgọHoàng đạoTrực BìnhBình thường (53)
9/3Thứ Ba6/2Quý MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
10/3Thứ Tư7/2Giáp ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
11/3Thứ Năm8/2Ất DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
12/3Thứ Sáu9/2Bính TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
13/3Thứ Bảy10/2Đinh HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
14/3Chủ Nhật11/2Mậu TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
15/3Thứ Hai12/2Kỷ SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
16/3Thứ Ba13/2Canh DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
17/3Thứ Tư14/2Tân MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
18/3Thứ Năm15/2Nhâm ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
19/3Thứ Sáu16/2Quý TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
20/3Thứ Bảy17/2Giáp NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
21/3Chủ Nhật18/2Ất MùiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (60)
22/3Thứ Hai19/2Bính ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
23/3Thứ Ba20/2Đinh DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
24/3Thứ Tư21/2Mậu TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
25/3Thứ Năm22/2Kỷ HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
26/3Thứ Sáu23/2Canh TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
27/3Thứ Bảy24/2Tân SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
28/3Chủ Nhật25/2Nhâm DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
29/3Thứ Hai26/2Quý MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
30/3Thứ Ba27/2Giáp ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
31/3Thứ Tư28/2Ất TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (43)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 6/3 (âm 3/2) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 7/3 (âm 4/2) — Trùng Phục
  • 8/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 9/3 (âm 6/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/3 (âm 7/2) — Tam Nương
  • 11/3 (âm 8/2) — Trùng Tang
  • 14/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ
  • 16/3 (âm 13/2) — Tam Nương
  • 17/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 18/3 (âm 15/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 20/3 (âm 17/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 21/3 (âm 18/2) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 25/3 (âm 22/2) — Tam Nương
  • 26/3 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 27/3 (âm 24/2) — Trùng Phục
  • 30/3 (âm 27/2) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 31/3 (âm 28/2) — Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.