Lịch âm tháng 2 năm 2049
Tháng 2/2049 có 28 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Bính Dần, năm Kỷ Tỵ. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo và 14 ngày hắc đạo, 15 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 6/2, 16/2, 18/2.
Bảng lịch âm dương tháng 2/2049
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 | Thứ Hai | 29/12 | Đinh Mùi | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (34) |
| 2/2 | Thứ Ba | 1/1 | Mậu Thân | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (53) |
| 3/2 | Thứ Tư | 2/1 | Kỷ Dậu | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (47) |
| 4/2 | Thứ Năm | 3/1 | Canh Tuất | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (57) |
| 5/2 | Thứ Sáu | 4/1 | Tân Hợi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (42) |
| 6/2 | Thứ Bảy | 5/1 | Nhâm Tý | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (71) |
| 7/2 | Chủ Nhật | 6/1 | Quý Sửu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (53) |
| 8/2 | Thứ Hai | 7/1 | Giáp Dần | Hắc đạo | Trực Kiến | Cần cẩn trọng (36) |
| 9/2 | Thứ Ba | 8/1 | Ất Mão | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (42) |
| 10/2 | Thứ Tư | 9/1 | Bính Thìn | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (63) |
| 11/2 | Thứ Năm | 10/1 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (54) |
| 12/2 | Thứ Sáu | 11/1 | Mậu Ngọ | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (43) |
| 13/2 | Thứ Bảy | 12/1 | Kỷ Mùi | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (46) |
| 14/2 | Chủ Nhật | 13/1 | Canh Thân | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (25) |
| 15/2 | Thứ Hai | 14/1 | Tân Dậu | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (27) |
| 16/2 | Thứ Ba | 15/1 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (68) |
| 17/2 | Thứ Tư | 16/1 | Quý Hợi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (42) |
| 18/2 | Thứ Năm | 17/1 | Giáp Tý | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (68) |
| 19/2 | Thứ Sáu | 18/1 | Ất Sửu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (49) |
| 20/2 | Thứ Bảy | 19/1 | Bính Dần | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (47) |
| 21/2 | Chủ Nhật | 20/1 | Đinh Mão | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (42) |
| 22/2 | Thứ Hai | 21/1 | Mậu Thìn | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (60) |
| 23/2 | Thứ Ba | 22/1 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (50) |
| 24/2 | Thứ Tư | 23/1 | Canh Ngọ | Hắc đạo | Trực Định | Cần cẩn trọng (35) |
| 25/2 | Thứ Năm | 24/1 | Tân Mùi | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (46) |
| 26/2 | Thứ Sáu | 25/1 | Nhâm Thân | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (40) |
| 27/2 | Thứ Bảy | 26/1 | Quý Dậu | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (31) |
| 28/2 | Chủ Nhật | 27/1 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (57) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 4/2 (âm 3/1) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
- 6/2 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ
- 8/2 (âm 7/1) — Tam Nương, Trùng Tang
- 11/2 (âm 10/1) — Sát Chủ
- 12/2 (âm 11/1) — Kim Thần Thất Sát
- 13/2 (âm 12/1) — Kim Thần Thất Sát
- 14/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
- 15/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ
- 16/2 (âm 15/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 18/2 (âm 17/1) — Trùng Tang
- 19/2 (âm 18/1) — Tam Nương
- 23/2 (âm 22/1) — Tam Nương, Sát Chủ
- 24/2 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 25/2 (âm 24/1) — Kim Thần Thất Sát
- 28/2 (âm 27/1) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

