Lịch âm tháng 1 năm 2049

Tháng 1/2049 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Đinh Sửu, năm Mậu Thìn. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 12/1, 24/1, 18/1.

Bảng lịch âm dương tháng 1/2049

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/1Thứ Sáu28/11Bính TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
2/1Thứ Bảy29/11Đinh SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
3/1Chủ Nhật30/11Mậu DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
4/1Thứ Hai1/12Kỷ MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
5/1Thứ Ba2/12Canh ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
6/1Thứ Tư3/12Tân TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
7/1Thứ Năm4/12Nhâm NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
8/1Thứ Sáu5/12Quý MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
9/1Thứ Bảy6/12Giáp ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
10/1Chủ Nhật7/12Ất DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (44)
11/1Thứ Hai8/12Bính TuấtHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
12/1Thứ Ba9/12Đinh HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
13/1Thứ Tư10/12Mậu TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
14/1Thứ Năm11/12Kỷ SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
15/1Thứ Sáu12/12Canh DầnHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
16/1Thứ Bảy13/12Tân MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
17/1Chủ Nhật14/12Nhâm ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
18/1Thứ Hai15/12Quý TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
19/1Thứ Ba16/12Giáp NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
20/1Thứ Tư17/12Ất MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
21/1Thứ Năm18/12Bính ThânHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (39)
22/1Thứ Sáu19/12Đinh DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (44)
23/1Thứ Bảy20/12Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
24/1Chủ Nhật21/12Kỷ HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
25/1Thứ Hai22/12Canh TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
26/1Thứ Ba23/12Tân SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
27/1Thứ Tư24/12Nhâm DầnHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
28/1Thứ Năm25/12Quý MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
29/1Thứ Sáu26/12Giáp ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
30/1Thứ Bảy27/12Ất TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
31/1Chủ Nhật28/12Bính NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/1 (âm 29/11) — Trùng Tang
  • 3/1 (âm 30/11) — Sát Chủ
  • 4/1 (âm 1/12) — Trùng Phục
  • 5/1 (âm 2/12) — Sát Chủ
  • 6/1 (âm 3/12) — Tam Nương
  • 8/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ
  • 9/1 (âm 6/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/1 (âm 7/12) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 13/1 (âm 10/12) — Trùng Tang
  • 14/1 (âm 11/12) — Trùng Phục
  • 16/1 (âm 13/12) — Tam Nương
  • 17/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 21/1 (âm 18/12) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 22/1 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 23/1 (âm 20/12) — Trùng Tang
  • 24/1 (âm 21/12) — Trùng Phục
  • 25/1 (âm 22/12) — Tam Nương
  • 26/1 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ
  • 29/1 (âm 26/12) — Sát Chủ
  • 30/1 (âm 27/12) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.