Lịch âm tháng 12 năm 2048

Tháng 12/2048 31 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Giáp Tý, năm Mậu Thìn. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 20/12, 3/12, 8/12.

Bảng lịch âm dương tháng 12/2048

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/12Thứ Ba26/10Ất TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
2/12Thứ Tư27/10Bính NgọHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (39)
3/12Thứ Năm28/10Đinh MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
4/12Thứ Sáu29/10Mậu ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
5/12Thứ Bảy1/11Kỷ DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
6/12Chủ Nhật2/11Canh TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
7/12Thứ Hai3/11Tân HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
8/12Thứ Ba4/11Nhâm TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
9/12Thứ Tư5/11Quý SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
10/12Thứ Năm6/11Giáp DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
11/12Thứ Sáu7/11Ất MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
12/12Thứ Bảy8/11Bính ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
13/12Chủ Nhật9/11Đinh TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
14/12Thứ Hai10/11Mậu NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
15/12Thứ Ba11/11Kỷ MùiHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
16/12Thứ Tư12/11Canh ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
17/12Thứ Năm13/11Tân DậuHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
18/12Thứ Sáu14/11Nhâm TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
19/12Thứ Bảy15/11Quý HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
20/12Chủ Nhật16/11Giáp TýHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
21/12Thứ Hai17/11Ất SửuHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
22/12Thứ Ba18/11Bính DầnHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
23/12Thứ Tư19/11Đinh MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
24/12Thứ Năm20/11Mậu ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
25/12Thứ Sáu21/11Kỷ TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
26/12Thứ Bảy22/11Canh NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
27/12Chủ Nhật23/11Tân MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
28/12Thứ Hai24/11Nhâm ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
29/12Thứ Ba25/11Quý DậuHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
30/12Thứ Tư26/11Giáp TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
31/12Thứ Năm27/11Ất HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/12 (âm 27/10) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 4/12 (âm 29/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 5/12 (âm 1/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/12 (âm 3/11) — Tam Nương
  • 9/12 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 10/12 (âm 6/11) — Sát Chủ
  • 11/12 (âm 7/11) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 13/12 (âm 9/11) — Trùng Tang
  • 16/12 (âm 12/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/12 (âm 13/11) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 18/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ
  • 19/12 (âm 15/11) — Trùng Phục
  • 22/12 (âm 18/11) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 23/12 (âm 19/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 25/12 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 26/12 (âm 22/11) — Tam Nương
  • 27/12 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ
  • 28/12 (âm 24/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 29/12 (âm 25/11) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 31/12 (âm 27/11) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.