Lịch âm tháng 11 năm 2048

Tháng 11/2048 30 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Quý Hợi, năm Mậu Thìn. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 14 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 21/11, 9/11, 13/11.

Bảng lịch âm dương tháng 11/2048

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/11Chủ Nhật25/9Ất HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
2/11Thứ Hai26/9Bính TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (41)
3/11Thứ Ba27/9Đinh SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
4/11Thứ Tư28/9Mậu DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
5/11Thứ Năm29/9Kỷ MãoHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
6/11Thứ Sáu1/10Canh ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
7/11Thứ Bảy2/10Tân TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
8/11Chủ Nhật3/10Nhâm NgọHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (39)
9/11Thứ Hai4/10Quý MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
10/11Thứ Ba5/10Giáp ThânHắc đạoTrực ThuKhông thuận (30)
11/11Thứ Tư6/10Ất DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (48)
12/11Thứ Năm7/10Bính TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
13/11Thứ Sáu8/10Đinh HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
14/11Thứ Bảy9/10Mậu TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
15/11Chủ Nhật10/10Kỷ SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
16/11Thứ Hai11/10Canh DầnHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
17/11Thứ Ba12/10Tân MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
18/11Thứ Tư13/10Nhâm ThìnHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (39)
19/11Thứ Năm14/10Quý TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
20/11Thứ Sáu15/10Giáp NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
21/11Thứ Bảy16/10Ất MùiHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
22/11Chủ Nhật17/10Bính ThânHắc đạoTrực ThuKhông thuận (30)
23/11Thứ Hai18/10Đinh DậuHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (41)
24/11Thứ Ba19/10Mậu TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
25/11Thứ Tư20/10Kỷ HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
26/11Thứ Năm21/10Canh TýHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
27/11Thứ Sáu22/10Tân SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
28/11Thứ Bảy23/10Nhâm DầnHắc đạoTrực BìnhKhông thuận (30)
29/11Chủ Nhật24/10Quý MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
30/11Thứ Hai25/10Giáp ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/11 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 3/11 (âm 27/9) — Tam Nương
  • 4/11 (âm 28/9) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 5/11 (âm 29/9) — Trùng Phục
  • 8/11 (âm 3/10) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 10/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 11/11 (âm 6/10) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 12/11 (âm 7/10) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 18/11 (âm 13/10) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 19/11 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ
  • 22/11 (âm 17/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 23/11 (âm 18/10) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 27/11 (âm 22/10) — Tam Nương
  • 28/11 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.