Lịch âm tháng 10 năm 2048

Tháng 10/2048 31 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thìn. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 17/10, 6/10, 11/10.

Bảng lịch âm dương tháng 10/2048

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/10Thứ Năm24/8Giáp ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
2/10Thứ Sáu25/8Ất TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
3/10Thứ Bảy26/8Bính NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
4/10Chủ Nhật27/8Đinh MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (57)
5/10Thứ Hai28/8Mậu ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
6/10Thứ Ba29/8Kỷ DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
7/10Thứ Tư30/8Canh TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
8/10Thứ Năm1/9Tân HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
9/10Thứ Sáu2/9Nhâm TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (41)
10/10Thứ Bảy3/9Quý SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
11/10Chủ Nhật4/9Giáp DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
12/10Thứ Hai5/9Ất MãoHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
13/10Thứ Ba6/9Bính ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
14/10Thứ Tư7/9Đinh TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
15/10Thứ Năm8/9Mậu NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)
16/10Thứ Sáu9/9Kỷ MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
17/10Thứ Bảy10/9Canh ThânHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
18/10Chủ Nhật11/9Tân DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
19/10Thứ Hai12/9Nhâm TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
20/10Thứ Ba13/9Quý HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
21/10Thứ Tư14/9Giáp TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (37)
22/10Thứ Năm15/9Ất SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
23/10Thứ Sáu16/9Bính DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
24/10Thứ Bảy17/9Đinh MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
25/10Chủ Nhật18/9Mậu ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (45)
26/10Thứ Hai19/9Kỷ TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
27/10Thứ Ba20/9Canh NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
28/10Thứ Tư21/9Tân MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (48)
29/10Thứ Năm22/9Nhâm ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
30/10Thứ Sáu23/9Quý DậuHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (42)
31/10Thứ Bảy24/9Giáp TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/10 (âm 25/8) — Trùng Phục
  • 4/10 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 5/10 (âm 28/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/10 (âm 29/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/10 (âm 3/9) — Tam Nương
  • 11/10 (âm 4/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 12/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ
  • 14/10 (âm 7/9) — Tam Nương
  • 15/10 (âm 8/9) — Sát Chủ, Trùng Tang
  • 16/10 (âm 9/9) — Trùng Phục
  • 17/10 (âm 10/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/10 (âm 11/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/10 (âm 13/9) — Tam Nương
  • 21/10 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ
  • 23/10 (âm 16/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 25/10 (âm 18/9) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 26/10 (âm 19/9) — Trùng Phục
  • 27/10 (âm 20/9) — Sát Chủ
  • 29/10 (âm 22/9) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 30/10 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.