Lịch âm tháng 9 năm 2048

Tháng 9/2048 30 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Tân Dậu, năm Mậu Thìn. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 3/9, 24/9, 7/9.

Bảng lịch âm dương tháng 9/2048

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/9Thứ Ba23/7Giáp TuấtHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
2/9Thứ Tư24/7Ất HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
3/9Thứ Năm25/7Bính TýHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (69)
4/9Thứ Sáu26/7Đinh SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
5/9Thứ Bảy27/7Mậu DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (36)
6/9Chủ Nhật28/7Kỷ MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
7/9Thứ Hai29/7Canh ThìnHoàng đạoTrực ThànhTốt (64)
8/9Thứ Ba1/8Tân TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
9/9Thứ Tư2/8Nhâm NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
10/9Thứ Năm3/8Quý MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (64)
11/9Thứ Sáu4/8Giáp ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
12/9Thứ Bảy5/8Ất DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (57)
13/9Chủ Nhật6/8Bính TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
14/9Thứ Hai7/8Đinh HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
15/9Thứ Ba8/8Mậu TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
16/9Thứ Tư9/8Kỷ SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (52)
17/9Thứ Năm10/8Canh DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
18/9Thứ Sáu11/8Tân MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
19/9Thứ Bảy12/8Nhâm ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
20/9Chủ Nhật13/8Quý TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
21/9Thứ Hai14/8Giáp NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
22/9Thứ Ba15/8Ất MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
23/9Thứ Tư16/8Bính ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
24/9Thứ Năm17/8Đinh DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
25/9Thứ Sáu18/8Mậu TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)
26/9Thứ Bảy19/8Kỷ HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
27/9Chủ Nhật20/8Canh TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
28/9Thứ Hai21/8Tân SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (48)
29/9Thứ Ba22/8Nhâm DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
30/9Thứ Tư23/8Quý MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (46)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/9 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 2/9 (âm 24/7) — Sát Chủ
  • 4/9 (âm 26/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 5/9 (âm 27/7) — Tam Nương
  • 7/9 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
  • 8/9 (âm 1/8) — Trùng Tang
  • 10/9 (âm 3/8) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 11/9 (âm 4/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 14/9 (âm 7/8) — Tam Nương
  • 16/9 (âm 9/8) — Sát Chủ
  • 18/9 (âm 11/8) — Trùng Tang
  • 20/9 (âm 13/8) — Tam Nương
  • 21/9 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ
  • 22/9 (âm 15/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 23/9 (âm 16/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 24/9 (âm 17/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 25/9 (âm 18/8) — Tam Nương
  • 28/9 (âm 21/8) — Sát Chủ, Trùng Tang
  • 29/9 (âm 22/8) — Tam Nương
  • 30/9 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.