Lịch âm tháng 8 năm 2048
Tháng 8/2048 có 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 7 âm lịch — tháng Canh Thân, năm Mậu Thìn. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 26/8, 3/8, 1/8.
Bảng lịch âm dương tháng 8/2048
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/8 | Thứ Bảy | 22/6 | Quý Mão | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (68) |
| 2/8 | Chủ Nhật | 23/6 | Giáp Thìn | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (38) |
| 3/8 | Thứ Hai | 24/6 | Ất Tỵ | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (69) |
| 4/8 | Thứ Ba | 25/6 | Bính Ngọ | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (24) |
| 5/8 | Thứ Tư | 26/6 | Đinh Mùi | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (50) |
| 6/8 | Thứ Năm | 27/6 | Mậu Thân | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (49) |
| 7/8 | Thứ Sáu | 28/6 | Kỷ Dậu | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (34) |
| 8/8 | Thứ Bảy | 29/6 | Canh Tuất | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (62) |
| 9/8 | Chủ Nhật | 30/6 | Tân Hợi | Hắc đạo | Trực Bình | Bình thường (45) |
| 10/8 | Thứ Hai | 1/7 | Nhâm Tý | Hoàng đạo | Trực Định | Rất tốt (68) |
| 11/8 | Thứ Ba | 2/7 | Quý Sửu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (49) |
| 12/8 | Thứ Tư | 3/7 | Giáp Dần | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (29) |
| 13/8 | Thứ Năm | 4/7 | Ất Mão | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (37) |
| 14/8 | Thứ Sáu | 5/7 | Bính Thìn | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (68) |
| 15/8 | Thứ Bảy | 6/7 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (52) |
| 16/8 | Chủ Nhật | 7/7 | Mậu Ngọ | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (46) |
| 17/8 | Thứ Hai | 8/7 | Kỷ Mùi | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (53) |
| 18/8 | Thứ Ba | 9/7 | Canh Thân | Hắc đạo | Trực Kiến | Cần cẩn trọng (42) |
| 19/8 | Thứ Tư | 10/7 | Tân Dậu | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (32) |
| 20/8 | Thứ Năm | 11/7 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (63) |
| 21/8 | Thứ Sáu | 12/7 | Quý Hợi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 22/8 | Thứ Bảy | 13/7 | Giáp Tý | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (61) |
| 23/8 | Chủ Nhật | 14/7 | Ất Sửu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (45) |
| 24/8 | Thứ Hai | 15/7 | Bính Dần | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (37) |
| 25/8 | Thứ Ba | 16/7 | Đinh Mão | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (37) |
| 26/8 | Thứ Tư | 17/7 | Mậu Thìn | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (72) |
| 27/8 | Thứ Năm | 18/7 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (48) |
| 28/8 | Thứ Sáu | 19/7 | Canh Ngọ | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (43) |
| 29/8 | Thứ Bảy | 20/7 | Tân Mùi | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (53) |
| 30/8 | Chủ Nhật | 21/7 | Nhâm Thân | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (49) |
| 31/8 | Thứ Hai | 22/7 | Quý Dậu | Hắc đạo | Trực Trừ | Không thuận (28) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/8 (âm 22/6) — Tam Nương
- 2/8 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ
- 4/8 (âm 25/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 6/8 (âm 27/6) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 7/8 (âm 28/6) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 8/8 (âm 29/6) — Sát Chủ
- 10/8 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật
- 11/8 (âm 2/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 12/8 (âm 3/7) — Tam Nương, Trùng Phục
- 14/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ
- 16/8 (âm 7/7) — Tam Nương
- 18/8 (âm 9/7) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 19/8 (âm 10/7) — Kim Thần Thất Sát
- 21/8 (âm 12/7) — Sát Chủ
- 22/8 (âm 13/7) — Tam Nương, Trùng Phục
- 23/8 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
- 27/8 (âm 18/7) — Tam Nương
- 28/8 (âm 19/7) — Trùng Tang
- 30/8 (âm 21/7) — Kim Thần Thất Sát
- 31/8 (âm 22/7) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

