Lịch âm tháng 7 năm 2048

Tháng 7/2048 31 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thìn. Trong tháng có 17 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 20/7, 8/7, 22/7.

Bảng lịch âm dương tháng 7/2048

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/7Thứ Tư21/5Nhâm ThânHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
2/7Thứ Năm22/5Quý DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (46)
3/7Thứ Sáu23/5Giáp TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
4/7Thứ Bảy24/5Ất HợiHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
5/7Chủ Nhật25/5Bính TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
6/7Thứ Hai26/5Đinh SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
7/7Thứ Ba27/5Mậu DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
8/7Thứ Tư28/5Kỷ MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
9/7Thứ Năm29/5Canh ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
10/7Thứ Sáu30/5Tân TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (66)
11/7Thứ Bảy1/6Nhâm NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (24)
12/7Chủ Nhật2/6Quý MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
13/7Thứ Hai3/6Giáp ThânHoàng đạoTrực TrừBình thường (49)
14/7Thứ Ba4/6Ất DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
15/7Thứ Tư5/6Bính TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
16/7Thứ Năm6/6Đinh HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
17/7Thứ Sáu7/6Mậu TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (23)
18/7Thứ Bảy8/6Kỷ SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
19/7Chủ Nhật9/6Canh DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (44)
20/7Thứ Hai10/6Tân MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
21/7Thứ Ba11/6Nhâm ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
22/7Thứ Tư12/6Quý TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
23/7Thứ Năm13/6Giáp NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (20)
24/7Thứ Sáu14/6Ất MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
25/7Thứ Bảy15/6Bính ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (57)
26/7Chủ Nhật16/6Đinh DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
27/7Thứ Hai17/6Mậu TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
28/7Thứ Ba18/6Kỷ HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (61)
29/7Thứ Tư19/6Canh TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
30/7Thứ Năm20/6Tân SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
31/7Thứ Sáu21/6Nhâm DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (44)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/7 (âm 21/5) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 2/7 (âm 22/5) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 3/7 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ
  • 5/7 (âm 25/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 6/7 (âm 26/5) — Trùng Tang
  • 7/7 (âm 27/5) — Tam Nương
  • 11/7 (âm 1/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 13/7 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 14/7 (âm 4/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 17/7 (âm 7/6) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 18/7 (âm 8/6) — Trùng Tang
  • 23/7 (âm 13/6) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 24/7 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ
  • 25/7 (âm 15/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/7 (âm 16/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 27/7 (âm 17/6) — Sát Chủ, Trùng Phục
  • 28/7 (âm 18/6) — Tam Nương, Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.