Lịch âm tháng 6 năm 2048

Tháng 6/2048 30 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thìn. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 29/6, 7/6, 17/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/2048

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Thứ Hai20/4Nhâm DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (35)
2/6Thứ Ba21/4Quý MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
3/6Thứ Tư22/4Giáp ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
4/6Thứ Năm23/4Ất TỵHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
5/6Thứ Sáu24/4Bính NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
6/6Thứ Bảy25/4Đinh MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (39)
7/6Chủ Nhật26/4Mậu ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
8/6Thứ Hai27/4Kỷ DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (56)
9/6Thứ Ba28/4Canh TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (50)
10/6Thứ Tư29/4Tân HợiHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
11/6Thứ Năm1/5Nhâm TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
12/6Thứ Sáu2/5Quý SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
13/6Thứ Bảy3/5Giáp DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
14/6Chủ Nhật4/5Ất MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
15/6Thứ Hai5/5Bính ThìnHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (42)
16/6Thứ Ba6/5Đinh TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
17/6Thứ Tư7/5Mậu NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
18/6Thứ Năm8/5Kỷ MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
19/6Thứ Sáu9/5Canh ThânHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
20/6Thứ Bảy10/5Tân DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
21/6Chủ Nhật11/5Nhâm TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
22/6Thứ Hai12/5Quý HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
23/6Thứ Ba13/5Giáp TýHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
24/6Thứ Tư14/5Ất SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
25/6Thứ Năm15/5Bính DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
26/6Thứ Sáu16/5Đinh MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
27/6Thứ Bảy17/5Mậu ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
28/6Chủ Nhật18/5Kỷ TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
29/6Thứ Hai19/5Canh NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)
30/6Thứ Ba20/5Tân MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/6 (âm 20/4) — Trùng Phục
  • 2/6 (âm 21/4) — Sát Chủ
  • 3/6 (âm 22/4) — Tam Nương
  • 4/6 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 5/6 (âm 24/4) — Trùng Tang
  • 7/6 (âm 26/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/6 (âm 27/4) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 11/6 (âm 1/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 12/6 (âm 2/5) — Trùng Phục
  • 13/6 (âm 3/5) — Tam Nương
  • 15/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 16/6 (âm 6/5) — Trùng Tang
  • 17/6 (âm 7/5) — Tam Nương
  • 19/6 (âm 9/5) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 20/6 (âm 10/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/6 (âm 12/5) — Trùng Phục
  • 23/6 (âm 13/5) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 24/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ
  • 26/6 (âm 16/5) — Trùng Tang
  • 28/6 (âm 18/5) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.