Lịch âm tháng 4 năm 2056
Tháng 4/2056 có 30 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Nhâm Thìn, năm Bính Tý. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 1/4, 20/4, 14/4.
Bảng lịch âm dương tháng 4/2056
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 | Thứ Bảy | 17/2 | Quý Mùi | Hoàng đạo | Trực Định | Rất tốt (72) |
| 2/4 | Chủ Nhật | 18/2 | Giáp Thân | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (30) |
| 3/4 | Thứ Hai | 19/2 | Ất Dậu | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (43) |
| 4/4 | Thứ Ba | 20/2 | Bính Tuất | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (34) |
| 5/4 | Thứ Tư | 21/2 | Đinh Hợi | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (50) |
| 6/4 | Thứ Năm | 22/2 | Mậu Tý | Hắc đạo | Trực Thành | Cần cẩn trọng (38) |
| 7/4 | Thứ Sáu | 23/2 | Kỷ Sửu | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (34) |
| 8/4 | Thứ Bảy | 24/2 | Canh Dần | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (59) |
| 9/4 | Chủ Nhật | 25/2 | Tân Mão | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (26) |
| 10/4 | Thứ Hai | 26/2 | Nhâm Thìn | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (62) |
| 11/4 | Thứ Ba | 27/2 | Quý Tỵ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (51) |
| 12/4 | Thứ Tư | 28/2 | Giáp Ngọ | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (53) |
| 13/4 | Thứ Năm | 29/2 | Ất Mùi | Hắc đạo | Trực Bình | Bình thường (44) |
| 14/4 | Thứ Sáu | 30/2 | Bính Thân | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (66) |
| 15/4 | Thứ Bảy | 1/3 | Đinh Dậu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (50) |
| 16/4 | Chủ Nhật | 2/3 | Mậu Tuất | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (30) |
| 17/4 | Thứ Hai | 3/3 | Kỷ Hợi | Hoàng đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (38) |
| 18/4 | Thứ Ba | 4/3 | Canh Tý | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (49) |
| 19/4 | Thứ Tư | 5/3 | Tân Sửu | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (37) |
| 20/4 | Thứ Năm | 6/3 | Nhâm Dần | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (68) |
| 21/4 | Thứ Sáu | 7/3 | Quý Mão | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (26) |
| 22/4 | Thứ Bảy | 8/3 | Giáp Thìn | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (66) |
| 23/4 | Chủ Nhật | 9/3 | Ất Tỵ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (51) |
| 24/4 | Thứ Hai | 10/3 | Bính Ngọ | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (44) |
| 25/4 | Thứ Ba | 11/3 | Đinh Mùi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 26/4 | Thứ Tư | 12/3 | Mậu Thân | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (62) |
| 27/4 | Thứ Năm | 13/3 | Kỷ Dậu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (39) |
| 28/4 | Thứ Sáu | 14/3 | Canh Tuất | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (33) |
| 29/4 | Thứ Bảy | 15/3 | Tân Hợi | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (46) |
| 30/4 | Chủ Nhật | 16/3 | Nhâm Tý | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (49) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 2/4 (âm 18/2) — Tam Nương
- 3/4 (âm 19/2) — Trùng Tang
- 6/4 (âm 22/2) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 7/4 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 8/4 (âm 24/2) — Kim Thần Thất Sát
- 9/4 (âm 25/2) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 10/4 (âm 26/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 11/4 (âm 27/2) — Tam Nương
- 13/4 (âm 29/2) — Trùng Tang
- 16/4 (âm 2/3) — Trùng Tang
- 17/4 (âm 3/3) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
- 18/4 (âm 4/3) — Kim Thần Thất Sát
- 19/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 20/4 (âm 6/3) — Kim Thần Thất Sát
- 21/4 (âm 7/3) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 23/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật
- 25/4 (âm 11/3) — Sát Chủ
- 26/4 (âm 12/3) — Trùng Tang
- 27/4 (âm 13/3) — Tam Nương, Trùng Phục
- 28/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ
- 29/4 (âm 15/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 30/4 (âm 16/3) — Kim Thần Thất Sát
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

