Lịch âm tháng 5 năm 2056

Tháng 5/2056 31 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Quý Tỵ, năm Bính Tý. Trong tháng có 17 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 4/5, 13/5, 2/5.

Bảng lịch âm dương tháng 5/2056

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/5Thứ Hai17/3Quý SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
2/5Thứ Ba18/3Giáp DầnHoàng đạoTrực KhaiTốt (64)
3/5Thứ Tư19/3Ất MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
4/5Thứ Năm20/3Bính ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
5/5Thứ Sáu21/3Đinh TỵHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
6/5Thứ Bảy22/3Mậu NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (44)
7/5Chủ Nhật23/3Kỷ MùiHoàng đạoTrực MãnBình thường (51)
8/5Thứ Hai24/3Canh ThânHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
9/5Thứ Ba25/3Tân DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (47)
10/5Thứ Tư26/3Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
11/5Thứ Năm27/3Quý HợiHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
12/5Thứ Sáu28/3Giáp TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
13/5Thứ Bảy29/3Ất SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
14/5Chủ Nhật1/4Bính DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
15/5Thứ Hai2/4Đinh MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
16/5Thứ Ba3/4Mậu ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
17/5Thứ Tư4/4Kỷ TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
18/5Thứ Năm5/4Canh NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
19/5Thứ Sáu6/4Tân MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
20/5Thứ Bảy7/4Nhâm ThânHắc đạoTrực BìnhKhông thuận (30)
21/5Chủ Nhật8/4Quý DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
22/5Thứ Hai9/4Giáp TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
23/5Thứ Ba10/4Ất HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
24/5Thứ Tư11/4Bính TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (29)
25/5Thứ Năm12/4Đinh SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
26/5Thứ Sáu13/4Mậu DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (31)
27/5Thứ Bảy14/4Kỷ MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (44)
28/5Chủ Nhật15/4Canh ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
29/5Thứ Hai16/4Tân TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
30/5Thứ Ba17/4Nhâm NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
31/5Thứ Tư18/4Quý MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (59)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/5 (âm 17/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 2/5 (âm 18/3) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 3/5 (âm 19/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/5 (âm 22/3) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 7/5 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Trùng Phục
  • 11/5 (âm 27/3) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 12/5 (âm 28/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/5 (âm 29/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/5 (âm 1/4) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 15/5 (âm 2/4) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 16/5 (âm 3/4) — Tam Nương
  • 17/5 (âm 4/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 18/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ
  • 20/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
  • 24/5 (âm 11/4) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 25/5 (âm 12/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/5 (âm 13/4) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 27/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 29/5 (âm 16/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 30/5 (âm 17/4) — Trùng Phục
  • 31/5 (âm 18/4) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.