Lịch âm tháng 6 năm 2056

Tháng 6/2056 30 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Giáp Ngọ, năm Bính Tý. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 23/6, 11/6, 13/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/2056

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Thứ Năm19/4Giáp ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
2/6Thứ Sáu20/4Ất DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
3/6Thứ Bảy21/4Bính TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
4/6Chủ Nhật22/4Đinh HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
5/6Thứ Hai23/4Mậu TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (26)
6/6Thứ Ba24/4Kỷ SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (49)
7/6Thứ Tư25/4Canh DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (43)
8/6Thứ Năm26/4Tân MãoHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
9/6Thứ Sáu27/4Nhâm ThìnHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (42)
10/6Thứ Bảy28/4Quý TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
11/6Chủ Nhật29/4Giáp NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (60)
12/6Thứ Hai30/4Ất MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (39)
13/6Thứ Ba1/5Bính ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
14/6Thứ Tư2/5Đinh DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
15/6Thứ Năm3/5Mậu TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (52)
16/6Thứ Sáu4/5Kỷ HợiHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
17/6Thứ Bảy5/5Canh TýHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (38)
18/6Chủ Nhật6/5Tân SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
19/6Thứ Hai7/5Nhâm DầnHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
20/6Thứ Ba8/5Quý MãoHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
21/6Thứ Tư9/5Giáp ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
22/6Thứ Năm10/5Ất TỵHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
23/6Thứ Sáu11/5Bính NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)
24/6Thứ Bảy12/5Đinh MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
25/6Chủ Nhật13/5Mậu ThânHoàng đạoTrực MãnBình thường (55)
26/6Thứ Hai14/5Kỷ DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
27/6Thứ Ba15/5Canh TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
28/6Thứ Tư16/5Tân HợiHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
29/6Thứ Năm17/5Nhâm TýHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
30/6Thứ Sáu18/5Quý SửuHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (38)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 3/6 (âm 21/4) — Trùng Tang
  • 4/6 (âm 22/4) — Tam Nương
  • 5/6 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 6/6 (âm 24/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/6 (âm 25/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/6 (âm 26/4) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 9/6 (âm 27/4) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 10/6 (âm 28/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 13/6 (âm 1/5) — Sát Chủ
  • 14/6 (âm 2/5) — Trùng Tang
  • 15/6 (âm 3/5) — Tam Nương
  • 17/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 18/6 (âm 6/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/6 (âm 7/5) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 20/6 (âm 8/5) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 24/6 (âm 12/5) — Trùng Tang
  • 25/6 (âm 13/5) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 26/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ
  • 29/6 (âm 17/5) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 30/6 (âm 18/5) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.