Lịch âm tháng 7 năm 2056
Tháng 7/2056 có 31 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Ất Mùi, năm Bính Tý. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 28/7, 14/7, 16/7.
Bảng lịch âm dương tháng 7/2056
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/7 | Thứ Bảy | 19/5 | Giáp Dần | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (46) |
| 2/7 | Chủ Nhật | 20/5 | Ất Mão | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (57) |
| 3/7 | Thứ Hai | 21/5 | Bính Thìn | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (50) |
| 4/7 | Thứ Ba | 22/5 | Đinh Tỵ | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (26) |
| 5/7 | Thứ Tư | 23/5 | Mậu Ngọ | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (62) |
| 6/7 | Thứ Năm | 24/5 | Kỷ Mùi | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (42) |
| 7/7 | Thứ Sáu | 25/5 | Canh Thân | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (48) |
| 8/7 | Thứ Bảy | 26/5 | Tân Dậu | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (50) |
| 9/7 | Chủ Nhật | 27/5 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | Trực Bình | Tốt (57) |
| 10/7 | Thứ Hai | 28/5 | Quý Hợi | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (62) |
| 11/7 | Thứ Ba | 29/5 | Giáp Tý | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (26) |
| 12/7 | Thứ Tư | 30/5 | Ất Sửu | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (30) |
| 13/7 | Thứ Năm | 1/6 | Bính Dần | Hoàng đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (40) |
| 14/7 | Thứ Sáu | 2/6 | Đinh Mão | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (68) |
| 15/7 | Thứ Bảy | 3/6 | Mậu Thìn | Hắc đạo | Trực Thu | Không thuận (30) |
| 16/7 | Chủ Nhật | 4/6 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (68) |
| 17/7 | Thứ Hai | 5/6 | Canh Ngọ | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (20) |
| 18/7 | Thứ Ba | 6/6 | Tân Mùi | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (53) |
| 19/7 | Thứ Tư | 7/6 | Nhâm Thân | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (57) |
| 20/7 | Thứ Năm | 8/6 | Quý Dậu | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (47) |
| 21/7 | Thứ Sáu | 9/6 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (54) |
| 22/7 | Thứ Bảy | 10/6 | Ất Hợi | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (66) |
| 23/7 | Chủ Nhật | 11/6 | Bính Tý | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (27) |
| 24/7 | Thứ Hai | 12/6 | Đinh Sửu | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (30) |
| 25/7 | Thứ Ba | 13/6 | Mậu Dần | Hoàng đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (32) |
| 26/7 | Thứ Tư | 14/6 | Kỷ Mão | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (60) |
| 27/7 | Thứ Năm | 15/6 | Canh Thìn | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (42) |
| 28/7 | Thứ Sáu | 16/6 | Tân Tỵ | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (72) |
| 29/7 | Thứ Bảy | 17/6 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (24) |
| 30/7 | Chủ Nhật | 18/6 | Quý Mùi | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (46) |
| 31/7 | Thứ Hai | 19/6 | Giáp Thân | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (61) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/7 (âm 19/5) — Kim Thần Thất Sát
- 2/7 (âm 20/5) — Kim Thần Thất Sát
- 4/7 (âm 22/5) — Tam Nương, Trùng Tang
- 5/7 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ
- 7/7 (âm 25/5) — Sát Chủ
- 9/7 (âm 27/5) — Tam Nương
- 10/7 (âm 28/5) — Trùng Phục
- 11/7 (âm 29/5) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 12/7 (âm 30/5) — Kim Thần Thất Sát
- 13/7 (âm 1/6) — Kim Thần Thất Sát
- 14/7 (âm 2/6) — Kim Thần Thất Sát
- 15/7 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
- 16/7 (âm 4/6) — Trùng Tang
- 17/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
- 19/7 (âm 7/6) — Tam Nương
- 21/7 (âm 9/6) — Sát Chủ
- 23/7 (âm 11/6) — Kim Thần Thất Sát
- 24/7 (âm 12/6) — Kim Thần Thất Sát
- 25/7 (âm 13/6) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 26/7 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 29/7 (âm 17/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 30/7 (âm 18/6) — Tam Nương
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

