Lịch âm tháng 8 năm 2056

Tháng 8/2056 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 7 âm lịch — tháng Bính Thân, năm Bính Tý. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 24 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 20/8, 28/8, 14/8.

Bảng lịch âm dương tháng 8/2056

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/8Thứ Ba20/6Ất DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
2/8Thứ Tư21/6Bính TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
3/8Thứ Năm22/6Đinh HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
4/8Thứ Sáu23/6Mậu TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (19)
5/8Thứ Bảy24/6Kỷ SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
6/8Chủ Nhật25/6Canh DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
7/8Thứ Hai26/6Tân MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (36)
8/8Thứ Ba27/6Nhâm ThìnHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
9/8Thứ Tư28/6Quý TỵHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
10/8Thứ Năm29/6Giáp NgọHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (40)
11/8Thứ Sáu1/7Ất MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
12/8Thứ Bảy2/7Bính ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
13/8Chủ Nhật3/7Đinh DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
14/8Thứ Hai4/7Mậu TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
15/8Thứ Ba5/7Kỷ HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
16/8Thứ Tư6/7Canh TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (61)
17/8Thứ Năm7/7Tân SửuHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (41)
18/8Thứ Sáu8/7Nhâm DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (36)
19/8Thứ Bảy9/7Quý MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
20/8Chủ Nhật10/7Giáp ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
21/8Thứ Hai11/7Ất TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (52)
22/8Thứ Ba12/7Bính NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (47)
23/8Thứ Tư13/7Đinh MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
24/8Thứ Năm14/7Mậu ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
25/8Thứ Sáu15/7Kỷ DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)
26/8Thứ Bảy16/7Canh TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
27/8Chủ Nhật17/7Tân HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
28/8Thứ Hai18/7Nhâm TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (64)
29/8Thứ Ba19/7Quý SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
30/8Thứ Tư20/7Giáp DầnHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
31/8Thứ Năm21/7Ất MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/8 (âm 21/6) — Sát Chủ
  • 3/8 (âm 22/6) — Tam Nương
  • 4/8 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 5/8 (âm 24/6) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 6/8 (âm 25/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/8 (âm 26/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/8 (âm 27/6) — Tam Nương
  • 10/8 (âm 29/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 11/8 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 13/8 (âm 3/7) — Tam Nương
  • 15/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 16/8 (âm 6/7) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 17/8 (âm 7/7) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 18/8 (âm 8/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/8 (âm 9/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/8 (âm 10/7) — Trùng Phục
  • 23/8 (âm 13/7) — Tam Nương
  • 24/8 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ
  • 26/8 (âm 16/7) — Trùng Tang
  • 27/8 (âm 17/7) — Sát Chủ
  • 28/8 (âm 18/7) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 29/8 (âm 19/7) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 30/8 (âm 20/7) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 31/8 (âm 21/7) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.