Lịch âm tháng 9 năm 2056

Tháng 9/2056 30 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Đinh Dậu, năm Bính Tý. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 18/9, 1/9, 28/9.

Bảng lịch âm dương tháng 9/2056

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/9Thứ Sáu22/7Bính ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
2/9Thứ Bảy23/7Đinh TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (48)
3/9Chủ Nhật24/7Mậu NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
4/9Thứ Hai25/7Kỷ MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
5/9Thứ Ba26/7Canh ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
6/9Thứ Tư27/7Tân DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
7/9Thứ Năm28/7Nhâm TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
8/9Thứ Sáu29/7Quý HợiHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
9/9Thứ Bảy30/7Giáp TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (53)
10/9Chủ Nhật1/8Ất SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (44)
11/9Thứ Hai2/8Bính DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
12/9Thứ Ba3/8Đinh MãoHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (39)
13/9Thứ Tư4/8Mậu ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
14/9Thứ Năm5/8Kỷ TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
15/9Thứ Sáu6/8Canh NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
16/9Thứ Bảy7/8Tân MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (57)
17/9Chủ Nhật8/8Nhâm ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
18/9Thứ Hai9/8Quý DậuHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (72)
19/9Thứ Ba10/8Giáp TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
20/9Thứ Tư11/8Ất HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
21/9Thứ Năm12/8Bính TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
22/9Thứ Sáu13/8Đinh SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (44)
23/9Thứ Bảy14/8Mậu DầnHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (39)
24/9Chủ Nhật15/8Kỷ MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
25/9Thứ Hai16/8Canh ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
26/9Thứ Ba17/8Tân TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
27/9Thứ Tư18/8Nhâm NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
28/9Thứ Năm19/8Quý MùiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
29/9Thứ Sáu20/8Giáp ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
30/9Thứ Bảy21/8Ất DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/9 (âm 22/7) — Tam Nương
  • 2/9 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ
  • 5/9 (âm 26/7) — Trùng Tang
  • 6/9 (âm 27/7) — Tam Nương
  • 8/9 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ
  • 9/9 (âm 30/7) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 10/9 (âm 1/8) — Sát Chủ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 11/9 (âm 2/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/9 (âm 3/8) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 14/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ
  • 16/9 (âm 7/8) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 20/9 (âm 11/8) — Trùng Phục
  • 21/9 (âm 12/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/9 (âm 13/8) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 23/9 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 24/9 (âm 15/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/9 (âm 17/8) — Trùng Tang
  • 27/9 (âm 18/8) — Tam Nương
  • 28/9 (âm 19/8) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 30/9 (âm 21/8) — Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.