Lịch âm tháng 10 năm 2056
Tháng 10/2056 có 31 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Mậu Tuất, năm Bính Tý. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 24 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 11/10, 23/10, 17/10.
Bảng lịch âm dương tháng 10/2056
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/10 | Chủ Nhật | 22/8 | Bính Tuất | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (41) |
| 2/10 | Thứ Hai | 23/8 | Đinh Hợi | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (46) |
| 3/10 | Thứ Ba | 24/8 | Mậu Tý | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (51) |
| 4/10 | Thứ Tư | 25/8 | Kỷ Sửu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (48) |
| 5/10 | Thứ Năm | 26/8 | Canh Dần | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (43) |
| 6/10 | Thứ Sáu | 27/8 | Tân Mão | Hoàng đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (35) |
| 7/10 | Thứ Bảy | 28/8 | Nhâm Thìn | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (37) |
| 8/10 | Chủ Nhật | 29/8 | Quý Tỵ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (53) |
| 9/10 | Thứ Hai | 1/9 | Giáp Ngọ | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (49) |
| 10/10 | Thứ Ba | 2/9 | Ất Mùi | Hắc đạo | Trực Thu | Bình thường (45) |
| 11/10 | Thứ Tư | 3/9 | Bính Thân | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (65) |
| 12/10 | Thứ Năm | 4/9 | Đinh Dậu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (50) |
| 13/10 | Thứ Sáu | 5/9 | Mậu Tuất | Hắc đạo | Trực Kiến | Cần cẩn trọng (39) |
| 14/10 | Thứ Bảy | 6/9 | Kỷ Hợi | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (54) |
| 15/10 | Chủ Nhật | 7/9 | Canh Tý | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (36) |
| 16/10 | Thứ Hai | 8/9 | Tân Sửu | Hắc đạo | Trực Bình | Bình thường (44) |
| 17/10 | Thứ Ba | 9/9 | Nhâm Dần | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (58) |
| 18/10 | Thứ Tư | 10/9 | Quý Mão | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (30) |
| 19/10 | Thứ Năm | 11/9 | Giáp Thìn | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (53) |
| 20/10 | Thứ Sáu | 12/9 | Ất Tỵ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (50) |
| 21/10 | Thứ Bảy | 13/9 | Bính Ngọ | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (45) |
| 22/10 | Chủ Nhật | 14/9 | Đinh Mùi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (41) |
| 23/10 | Thứ Hai | 15/9 | Mậu Thân | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (65) |
| 24/10 | Thứ Ba | 16/9 | Kỷ Dậu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (46) |
| 25/10 | Thứ Tư | 17/9 | Canh Tuất | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (50) |
| 26/10 | Thứ Năm | 18/9 | Tân Hợi | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (57) |
| 27/10 | Thứ Sáu | 19/9 | Nhâm Tý | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (37) |
| 28/10 | Thứ Bảy | 20/9 | Quý Sửu | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (41) |
| 29/10 | Chủ Nhật | 21/9 | Giáp Dần | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (58) |
| 30/10 | Thứ Hai | 22/9 | Ất Mão | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (26) |
| 31/10 | Thứ Ba | 23/9 | Bính Thìn | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (49) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/10 (âm 22/8) — Tam Nương
- 2/10 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ
- 3/10 (âm 24/8) — Kim Thần Thất Sát
- 4/10 (âm 25/8) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 5/10 (âm 26/8) — Kim Thần Thất Sát
- 6/10 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 9/10 (âm 1/9) — Sát Chủ
- 11/10 (âm 3/9) — Tam Nương
- 13/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
- 14/10 (âm 6/9) — Trùng Phục
- 15/10 (âm 7/9) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 16/10 (âm 8/9) — Kim Thần Thất Sát
- 17/10 (âm 9/9) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 18/10 (âm 10/9) — Kim Thần Thất Sát
- 21/10 (âm 13/9) — Tam Nương, Sát Chủ
- 22/10 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ
- 23/10 (âm 15/9) — Trùng Tang
- 24/10 (âm 16/9) — Trùng Phục
- 26/10 (âm 18/9) — Tam Nương
- 27/10 (âm 19/9) — Kim Thần Thất Sát
- 28/10 (âm 20/9) — Kim Thần Thất Sát
- 29/10 (âm 21/9) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 30/10 (âm 22/9) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 31/10 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

