Lịch âm tháng 11 năm 2056
Tháng 11/2056 có 30 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Kỷ Hợi, năm Bính Tý. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 4/11, 7/11, 15/11.
Bảng lịch âm dương tháng 11/2056
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/11 | Thứ Tư | 24/9 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (50) |
| 2/11 | Thứ Năm | 25/9 | Mậu Ngọ | Hắc đạo | Trực Thành | Cần cẩn trọng (41) |
| 3/11 | Thứ Sáu | 26/9 | Kỷ Mùi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (41) |
| 4/11 | Thứ Bảy | 27/9 | Canh Thân | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (68) |
| 5/11 | Chủ Nhật | 28/9 | Tân Dậu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (53) |
| 6/11 | Thứ Hai | 29/9 | Nhâm Tuất | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (47) |
| 7/11 | Thứ Ba | 1/10 | Quý Hợi | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (66) |
| 8/11 | Thứ Tư | 2/10 | Giáp Tý | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (38) |
| 9/11 | Thứ Năm | 3/10 | Ất Sửu | Hoàng đạo | Trực Mãn | Bình thường (55) |
| 10/11 | Thứ Sáu | 4/10 | Bính Dần | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (34) |
| 11/11 | Thứ Bảy | 5/10 | Đinh Mão | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (45) |
| 12/11 | Chủ Nhật | 6/10 | Mậu Thìn | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (47) |
| 13/11 | Thứ Hai | 7/10 | Kỷ Tỵ | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (30) |
| 14/11 | Thứ Ba | 8/10 | Canh Ngọ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (50) |
| 15/11 | Thứ Tư | 9/10 | Tân Mùi | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (66) |
| 16/11 | Thứ Năm | 10/10 | Nhâm Thân | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (34) |
| 17/11 | Thứ Sáu | 11/10 | Quý Dậu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (49) |
| 18/11 | Thứ Bảy | 12/10 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (53) |
| 19/11 | Chủ Nhật | 13/10 | Ất Hợi | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (65) |
| 20/11 | Thứ Hai | 14/10 | Bính Tý | Hắc đạo | Trực Trừ | Không thuận (30) |
| 21/11 | Thứ Ba | 15/10 | Đinh Sửu | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (56) |
| 22/11 | Thứ Tư | 16/10 | Mậu Dần | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 23/11 | Thứ Năm | 17/10 | Kỷ Mão | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (49) |
| 24/11 | Thứ Sáu | 18/10 | Canh Thìn | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (46) |
| 25/11 | Thứ Bảy | 19/10 | Tân Tỵ | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (34) |
| 26/11 | Chủ Nhật | 20/10 | Nhâm Ngọ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (43) |
| 27/11 | Thứ Hai | 21/10 | Quý Mùi | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (66) |
| 28/11 | Thứ Ba | 22/10 | Giáp Thân | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (34) |
| 29/11 | Thứ Tư | 23/10 | Ất Dậu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (44) |
| 30/11 | Thứ Năm | 24/10 | Bính Tuất | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (49) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 2/11 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ, Trùng Tang
- 3/11 (âm 26/9) — Trùng Phục
- 4/11 (âm 27/9) — Tam Nương
- 8/11 (âm 2/10) — Kim Thần Thất Sát
- 9/11 (âm 3/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 10/11 (âm 4/10) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 11/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 13/11 (âm 7/10) — Tam Nương
- 16/11 (âm 10/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
- 17/11 (âm 11/10) — Sát Chủ
- 19/11 (âm 13/10) — Tam Nương
- 20/11 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 21/11 (âm 15/10) — Kim Thần Thất Sát
- 22/11 (âm 16/10) — Kim Thần Thất Sát
- 23/11 (âm 17/10) — Kim Thần Thất Sát
- 24/11 (âm 18/10) — Tam Nương
- 26/11 (âm 20/10) — Trùng Phục
- 28/11 (âm 22/10) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 29/11 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ
- 30/11 (âm 24/10) — Trùng Tang
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

