Lịch âm tháng 12 năm 2056
Tháng 12/2056 có 31 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Canh Tý, năm Bính Tý. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 10/12, 22/12, 1/12.
Bảng lịch âm dương tháng 12/2056
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 | Thứ Sáu | 25/10 | Đinh Hợi | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (66) |
| 2/12 | Thứ Bảy | 26/10 | Mậu Tý | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (38) |
| 3/12 | Chủ Nhật | 27/10 | Kỷ Sửu | Hoàng đạo | Trực Mãn | Bình thường (52) |
| 4/12 | Thứ Hai | 28/10 | Canh Dần | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (41) |
| 5/12 | Thứ Ba | 29/10 | Tân Mão | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (49) |
| 6/12 | Thứ Tư | 30/10 | Nhâm Thìn | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (43) |
| 7/12 | Thứ Năm | 1/11 | Quý Tỵ | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (27) |
| 8/12 | Thứ Sáu | 2/11 | Giáp Ngọ | Hoàng đạo | Trực Phá | Tốt (56) |
| 9/12 | Thứ Bảy | 3/11 | Ất Mùi | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (30) |
| 10/12 | Chủ Nhật | 4/11 | Bính Thân | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (69) |
| 11/12 | Thứ Hai | 5/11 | Đinh Dậu | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (53) |
| 12/12 | Thứ Ba | 6/11 | Mậu Tuất | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (47) |
| 13/12 | Thứ Tư | 7/11 | Kỷ Hợi | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (27) |
| 14/12 | Thứ Năm | 8/11 | Canh Tý | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (62) |
| 15/12 | Thứ Sáu | 9/11 | Tân Sửu | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (54) |
| 16/12 | Thứ Bảy | 10/11 | Nhâm Dần | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (39) |
| 17/12 | Chủ Nhật | 11/11 | Quý Mão | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (46) |
| 18/12 | Thứ Hai | 12/11 | Giáp Thìn | Hắc đạo | Trực Định | Tốt (56) |
| 19/12 | Thứ Ba | 13/11 | Ất Tỵ | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (27) |
| 20/12 | Thứ Tư | 14/11 | Bính Ngọ | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (49) |
| 21/12 | Thứ Năm | 15/11 | Đinh Mùi | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (30) |
| 22/12 | Thứ Sáu | 16/11 | Mậu Thân | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (69) |
| 23/12 | Thứ Bảy | 17/11 | Kỷ Dậu | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (61) |
| 24/12 | Chủ Nhật | 18/11 | Canh Tuất | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (43) |
| 25/12 | Thứ Hai | 19/11 | Tân Hợi | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (31) |
| 26/12 | Thứ Ba | 20/11 | Nhâm Tý | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (62) |
| 27/12 | Thứ Tư | 21/11 | Quý Sửu | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (46) |
| 28/12 | Thứ Năm | 22/11 | Giáp Dần | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (38) |
| 29/12 | Thứ Sáu | 23/11 | Ất Mão | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (46) |
| 30/12 | Thứ Bảy | 24/11 | Bính Thìn | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (53) |
| 31/12 | Chủ Nhật | 25/11 | Đinh Tỵ | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (27) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 2/12 (âm 26/10) — Kim Thần Thất Sát
- 3/12 (âm 27/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 4/12 (âm 28/10) — Kim Thần Thất Sát
- 5/12 (âm 29/10) — Kim Thần Thất Sát
- 6/12 (âm 30/10) — Trùng Phục
- 7/12 (âm 1/11) — Trùng Phục
- 9/12 (âm 3/11) — Tam Nương
- 11/12 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
- 13/12 (âm 7/11) — Tam Nương
- 14/12 (âm 8/11) — Kim Thần Thất Sát
- 15/12 (âm 9/11) — Kim Thần Thất Sát
- 16/12 (âm 10/11) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 17/12 (âm 11/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 19/12 (âm 13/11) — Tam Nương
- 20/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ
- 21/12 (âm 15/11) — Trùng Tang
- 24/12 (âm 18/11) — Tam Nương
- 26/12 (âm 20/11) — Kim Thần Thất Sát
- 27/12 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 28/12 (âm 22/11) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 29/12 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 31/12 (âm 25/11) — Trùng Tang
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

