Lịch âm tháng 1 năm 2057

Tháng 1/2057 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Quý Sửu, năm Bính Tý. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 6/1, 30/1, 18/1.

Bảng lịch âm dương tháng 1/2057

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/1Thứ Hai26/11Mậu NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (37)
2/1Thứ Ba27/11Kỷ MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
3/1Thứ Tư28/11Canh ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (53)
4/1Thứ Năm29/11Tân DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
5/1Thứ Sáu1/12Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
6/1Thứ Bảy2/12Quý HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
7/1Chủ Nhật3/12Giáp TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
8/1Thứ Hai4/12Ất SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
9/1Thứ Ba5/12Bính DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
10/1Thứ Tư6/12Đinh MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
11/1Thứ Năm7/12Mậu ThìnHắc đạoTrực BìnhKhông thuận (30)
12/1Thứ Sáu8/12Kỷ TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
13/1Thứ Bảy9/12Canh NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
14/1Chủ Nhật10/12Tân MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
15/1Thứ Hai11/12Nhâm ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
16/1Thứ Ba12/12Quý DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
17/1Thứ Tư13/12Giáp TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
18/1Thứ Năm14/12Ất HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (71)
19/1Thứ Sáu15/12Bính TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
20/1Thứ Bảy16/12Đinh SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
21/1Chủ Nhật17/12Mậu DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
22/1Thứ Hai18/12Kỷ MãoHoàng đạoTrực MãnBình thường (48)
23/1Thứ Ba19/12Canh ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
24/1Thứ Tư20/12Tân TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
25/1Thứ Năm21/12Nhâm NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
26/1Thứ Sáu22/12Quý MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
27/1Thứ Bảy23/12Giáp ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
28/1Chủ Nhật24/12Ất DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
29/1Thứ Hai25/12Bính TuấtHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
30/1Thứ Ba26/12Đinh HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
31/1Thứ Tư27/12Mậu TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (22)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/1 (âm 27/11) — Tam Nương
  • 7/1 (âm 3/12) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 8/1 (âm 4/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 9/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 10/1 (âm 6/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 11/1 (âm 7/12) — Tam Nương, Sát Chủ, Trùng Tang
  • 12/1 (âm 8/12) — Trùng Phục
  • 16/1 (âm 12/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 17/1 (âm 13/12) — Tam Nương
  • 18/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ
  • 19/1 (âm 15/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/1 (âm 16/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 21/1 (âm 17/12) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 22/1 (âm 18/12) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 23/1 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ
  • 26/1 (âm 22/12) — Tam Nương
  • 27/1 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ
  • 28/1 (âm 24/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 31/1 (âm 27/12) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.