Lịch âm tháng 2 năm 2057

Tháng 2/2057 28 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Nhâm Dần, năm Đinh Sửu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 13 ngày hắc đạo, 16 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 24/2, 12/2, 4/2.

Bảng lịch âm dương tháng 2/2057

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/2Thứ Năm28/12Kỷ SửuHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (39)
2/2Thứ Sáu29/12Canh DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
3/2Thứ Bảy30/12Tân MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
4/2Chủ Nhật1/1Nhâm ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
5/2Thứ Hai2/1Quý TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
6/2Thứ Ba3/1Giáp NgọHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (39)
7/2Thứ Tư4/1Ất MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
8/2Thứ Năm5/1Bính ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (36)
9/2Thứ Sáu6/1Đinh DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
10/2Thứ Bảy7/1Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (57)
11/2Chủ Nhật8/1Kỷ HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
12/2Thứ Hai9/1Canh TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
13/2Thứ Ba10/1Tân SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
14/2Thứ Tư11/1Nhâm DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
15/2Thứ Năm12/1Quý MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
16/2Thứ Sáu13/1Giáp ThìnHoàng đạoTrực MãnBình thường (48)
17/2Thứ Bảy14/1Ất TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
18/2Chủ Nhật15/1Bính NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (50)
19/2Thứ Hai16/1Đinh MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
20/2Thứ Ba17/1Mậu ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
21/2Thứ Tư18/1Kỷ DậuHắc đạoTrực NguyKhông thuận (27)
22/2Thứ Năm19/1Canh TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (57)
23/2Thứ Sáu20/1Tân HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
24/2Thứ Bảy21/1Nhâm TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (75)
25/2Chủ Nhật22/1Quý SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
26/2Thứ Hai23/1Giáp DầnHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (36)
27/2Thứ Ba24/1Ất MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
28/2Thứ Tư25/1Bính ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (63)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/2 (âm 28/12) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 2/2 (âm 29/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 3/2 (âm 30/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/2 (âm 2/1) — Sát Chủ
  • 6/2 (âm 3/1) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 8/2 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ
  • 10/2 (âm 7/1) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 11/2 (âm 8/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/2 (âm 9/1) — Trùng Phục
  • 16/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
  • 17/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 21/2 (âm 18/1) — Tam Nương
  • 22/2 (âm 19/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 23/2 (âm 20/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 25/2 (âm 22/1) — Tam Nương
  • 26/2 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.