Lịch âm tháng 3 năm 2057

Tháng 3/2057 31 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Quý Mão, năm Đinh Sửu. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 17 ngày hắc đạo, 23 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 27/3, 23/3, 11/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/2057

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Thứ Năm26/1Đinh TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
2/3Thứ Sáu27/1Mậu NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (43)
3/3Thứ Bảy28/1Kỷ MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
4/3Chủ Nhật29/1Canh ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
5/3Thứ Hai1/2Tân DậuHắc đạoTrực NguyKhông thuận (27)
6/3Thứ Ba2/2Nhâm TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
7/3Thứ Tư3/2Quý HợiHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
8/3Thứ Năm4/2Giáp TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
9/3Thứ Sáu5/2Ất SửuHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (42)
10/3Thứ Bảy6/2Bính DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
11/3Chủ Nhật7/2Đinh MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
12/3Thứ Hai8/2Mậu ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
13/3Thứ Ba9/2Kỷ TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
14/3Thứ Tư10/2Canh NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
15/3Thứ Năm11/2Tân MùiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (64)
16/3Thứ Sáu12/2Nhâm ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
17/3Thứ Bảy13/2Quý DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
18/3Chủ Nhật14/2Giáp TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (26)
19/3Thứ Hai15/2Ất HợiHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
20/3Thứ Ba16/2Bính TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
21/3Thứ Tư17/2Đinh SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
22/3Thứ Năm18/2Mậu DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
23/3Thứ Sáu19/2Kỷ MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
24/3Thứ Bảy20/2Canh ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
25/3Chủ Nhật21/2Tân TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
26/3Thứ Hai22/2Nhâm NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
27/3Thứ Ba23/2Quý MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
28/3Thứ Tư24/2Giáp ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
29/3Thứ Năm25/2Ất DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
30/3Thứ Sáu26/2Bính TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
31/3Thứ Bảy27/2Đinh HợiHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/3 (âm 26/1) — Sát Chủ
  • 2/3 (âm 27/1) — Tam Nương
  • 4/3 (âm 29/1) — Trùng Phục
  • 5/3 (âm 1/2) — Trùng Phục
  • 6/3 (âm 2/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/3 (âm 3/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 8/3 (âm 4/2) — Sát Chủ
  • 9/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 11/3 (âm 7/2) — Tam Nương
  • 12/3 (âm 8/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 15/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
  • 17/3 (âm 13/2) — Tam Nương
  • 18/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 19/3 (âm 15/2) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 20/3 (âm 16/2) — Sát Chủ
  • 22/3 (âm 18/2) — Tam Nương
  • 24/3 (âm 20/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 25/3 (âm 21/2) — Trùng Phục
  • 26/3 (âm 22/2) — Tam Nương
  • 27/3 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ
  • 29/3 (âm 25/2) — Trùng Tang
  • 30/3 (âm 26/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 31/3 (âm 27/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.