Lịch âm tháng 4 năm 2057
Tháng 4/2057 có 30 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Giáp Thìn, năm Đinh Sửu. Trong tháng có 17 ngày hoàng đạo và 13 ngày hắc đạo, 16 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 15/4, 27/4, 4/4.
Bảng lịch âm dương tháng 4/2057
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 | Chủ Nhật | 28/2 | Mậu Tý | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (54) |
| 2/4 | Thứ Hai | 29/2 | Kỷ Sửu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (50) |
| 3/4 | Thứ Ba | 30/2 | Canh Dần | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (47) |
| 4/4 | Thứ Tư | 1/3 | Tân Mão | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (66) |
| 5/4 | Thứ Năm | 2/3 | Nhâm Thìn | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (66) |
| 6/4 | Thứ Sáu | 3/3 | Quý Tỵ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (51) |
| 7/4 | Thứ Bảy | 4/3 | Giáp Ngọ | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (44) |
| 8/4 | Chủ Nhật | 5/3 | Ất Mùi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (31) |
| 9/4 | Thứ Hai | 6/3 | Bính Thân | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (66) |
| 10/4 | Thứ Ba | 7/3 | Đinh Dậu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (46) |
| 11/4 | Thứ Tư | 8/3 | Mậu Tuất | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (26) |
| 12/4 | Thứ Năm | 9/3 | Kỷ Hợi | Hoàng đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (38) |
| 13/4 | Thứ Sáu | 10/3 | Canh Tý | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (53) |
| 14/4 | Thứ Bảy | 11/3 | Tân Sửu | Hắc đạo | Trực Thu | Bình thường (45) |
| 15/4 | Chủ Nhật | 12/3 | Nhâm Dần | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (72) |
| 16/4 | Thứ Hai | 13/3 | Quý Mão | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (30) |
| 17/4 | Thứ Ba | 14/3 | Giáp Thìn | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (62) |
| 18/4 | Thứ Tư | 15/3 | Ất Tỵ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (55) |
| 19/4 | Thứ Năm | 16/3 | Bính Ngọ | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (44) |
| 20/4 | Thứ Sáu | 17/3 | Đinh Mùi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 21/4 | Thứ Bảy | 18/3 | Mậu Thân | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (58) |
| 22/4 | Chủ Nhật | 19/3 | Kỷ Dậu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (43) |
| 23/4 | Thứ Hai | 20/3 | Canh Tuất | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (33) |
| 24/4 | Thứ Ba | 21/3 | Tân Hợi | Hoàng đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (42) |
| 25/4 | Thứ Tư | 22/3 | Nhâm Tý | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (49) |
| 26/4 | Thứ Năm | 23/3 | Quý Sửu | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (41) |
| 27/4 | Thứ Sáu | 24/3 | Giáp Dần | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (72) |
| 28/4 | Thứ Bảy | 25/3 | Ất Mão | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (34) |
| 29/4 | Chủ Nhật | 26/3 | Bính Thìn | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (66) |
| 30/4 | Thứ Hai | 27/3 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (54) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/4 (âm 28/2) — Sát Chủ
- 6/4 (âm 3/3) — Tam Nương
- 8/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
- 10/4 (âm 7/3) — Tam Nương
- 11/4 (âm 8/3) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 12/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 16/4 (âm 13/3) — Tam Nương
- 17/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ
- 20/4 (âm 17/3) — Sát Chủ
- 21/4 (âm 18/3) — Tam Nương, Trùng Tang
- 22/4 (âm 19/3) — Trùng Phục
- 23/4 (âm 20/3) — Kim Thần Thất Sát
- 24/4 (âm 21/3) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 25/4 (âm 22/3) — Tam Nương
- 26/4 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ
- 30/4 (âm 27/3) — Tam Nương
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

