Lịch âm tháng 5 năm 2057

Tháng 5/2057 31 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Ất Tỵ, năm Đinh Sửu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 3/5, 8/5, 14/5.

Bảng lịch âm dương tháng 5/2057

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/5Thứ Ba28/3Mậu NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (40)
2/5Thứ Tư29/3Kỷ MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (31)
3/5Thứ Năm1/4Canh ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
4/5Thứ Sáu2/4Tân DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (53)
5/5Thứ Bảy3/4Nhâm TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (22)
6/5Chủ Nhật4/4Quý HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
7/5Thứ Hai5/4Giáp TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
8/5Thứ Ba6/4Ất SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
9/5Thứ Tư7/4Bính DầnHắc đạoTrực ThuKhông thuận (30)
10/5Thứ Năm8/4Đinh MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
11/5Thứ Sáu9/4Mậu ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
12/5Thứ Bảy10/4Kỷ TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
13/5Chủ Nhật11/4Canh NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
14/5Thứ Hai12/4Tân MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
15/5Thứ Ba13/4Nhâm ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
16/5Thứ Tư14/4Quý DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
17/5Thứ Năm15/4Giáp TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
18/5Thứ Sáu16/4Ất HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
19/5Thứ Bảy17/4Bính TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
20/5Chủ Nhật18/4Đinh SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
21/5Thứ Hai19/4Mậu DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (39)
22/5Thứ Ba20/4Kỷ MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (52)
23/5Thứ Tư21/4Canh ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
24/5Thứ Năm22/4Tân TỵHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
25/5Thứ Sáu23/4Nhâm NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (44)
26/5Thứ Bảy24/4Quý MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
27/5Chủ Nhật25/4Giáp ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
28/5Thứ Hai26/4Ất DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
29/5Thứ Ba27/4Bính TuấtHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (41)
30/5Thứ Tư28/4Đinh HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
31/5Thứ Năm29/4Mậu TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/5 (âm 28/3) — Trùng Tang
  • 2/5 (âm 29/3) — Sát Chủ, Trùng Phục
  • 5/5 (âm 3/4) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 6/5 (âm 4/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ
  • 9/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
  • 10/5 (âm 8/4) — Sát Chủ
  • 12/5 (âm 10/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 15/5 (âm 13/4) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 16/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ
  • 17/5 (âm 15/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/5 (âm 16/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/5 (âm 17/4) — Trùng Tang
  • 20/5 (âm 18/4) — Tam Nương
  • 22/5 (âm 20/4) — Sát Chủ
  • 24/5 (âm 22/4) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 25/5 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 29/5 (âm 27/4) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 30/5 (âm 28/4) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.