Lịch âm tháng 6 năm 2057

Tháng 6/2057 30 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Bính Ngọ, năm Đinh Sửu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 1/6, 30/6, 18/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/2057

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Thứ Sáu30/4Kỷ SửuHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
2/6Thứ Bảy1/5Canh DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
3/6Chủ Nhật2/5Tân MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
4/6Thứ Hai3/5Nhâm ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
5/6Thứ Ba4/5Quý TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
6/6Thứ Tư5/5Giáp NgọHoàng đạoTrực KiếnBình thường (55)
7/6Thứ Năm6/5Ất MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
8/6Thứ Sáu7/5Bính ThânHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
9/6Thứ Bảy8/5Đinh DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
10/6Chủ Nhật9/5Mậu TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (52)
11/6Thứ Hai10/5Kỷ HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
12/6Thứ Ba11/5Canh TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
13/6Thứ Tư12/5Tân SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
14/6Thứ Năm13/5Nhâm DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
15/6Thứ Sáu14/5Quý MãoHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
16/6Thứ Bảy15/5Giáp ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
17/6Chủ Nhật16/5Ất TỵHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
18/6Thứ Hai17/5Bính NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)
19/6Thứ Ba18/5Đinh MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
20/6Thứ Tư19/5Mậu ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
21/6Thứ Năm20/5Kỷ DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (58)
22/6Thứ Sáu21/5Canh TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
23/6Thứ Bảy22/5Tân HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
24/6Chủ Nhật23/5Nhâm TýHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
25/6Thứ Hai24/5Quý SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
26/6Thứ Ba25/5Giáp DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
27/6Thứ Tư26/5Ất MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
28/6Thứ Năm27/5Bính ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
29/6Thứ Sáu28/5Đinh TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
30/6Thứ Bảy29/5Mậu NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 4/6 (âm 3/5) — Tam Nương
  • 5/6 (âm 4/5) — Trùng Phục
  • 6/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 8/6 (âm 7/5) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 9/6 (âm 8/5) — Trùng Tang
  • 10/6 (âm 9/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 11/6 (âm 10/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/6 (âm 11/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 14/6 (âm 13/5) — Tam Nương
  • 15/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 19/6 (âm 18/5) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 20/6 (âm 19/5) — Sát Chủ
  • 22/6 (âm 21/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 23/6 (âm 22/5) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 24/6 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 25/6 (âm 24/5) — Trùng Phục
  • 28/6 (âm 27/5) — Tam Nương
  • 29/6 (âm 28/5) — Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.