Lịch âm tháng 7 năm 2057

Tháng 7/2057 31 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 → 7 âm lịch — tháng Đinh Mùi, năm Đinh Sửu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 9/7, 2/7, 11/7.

Bảng lịch âm dương tháng 7/2057

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/7Chủ Nhật30/5Kỷ MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
2/7Thứ Hai1/6Canh ThânHoàng đạoTrực MãnRất tốt (69)
3/7Thứ Ba2/6Tân DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (58)
4/7Thứ Tư3/6Nhâm TuấtHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (38)
5/7Thứ Năm4/6Quý HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
6/7Thứ Sáu5/6Giáp TýHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
7/7Thứ Bảy6/6Ất SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
8/7Chủ Nhật7/6Bính DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
9/7Thứ Hai8/6Đinh MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
10/7Thứ Ba9/6Mậu ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
11/7Thứ Tư10/6Kỷ TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
12/7Thứ Năm11/6Canh NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (24)
13/7Thứ Sáu12/6Tân MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
14/7Thứ Bảy13/6Nhâm ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (57)
15/7Chủ Nhật14/6Quý DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
16/7Thứ Hai15/6Giáp TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
17/7Thứ Ba16/6Ất HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
18/7Thứ Tư17/6Bính TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
19/7Thứ Năm18/6Đinh SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
20/7Thứ Sáu19/6Mậu DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
21/7Thứ Bảy20/6Kỷ MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
22/7Chủ Nhật21/6Canh ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
23/7Thứ Hai22/6Tân TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
24/7Thứ Ba23/6Nhâm NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (20)
25/7Thứ Tư24/6Quý MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
26/7Thứ Năm25/6Giáp ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
27/7Thứ Sáu26/6Ất DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
28/7Thứ Bảy27/6Bính TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (46)
29/7Chủ Nhật28/6Đinh HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
30/7Thứ Hai29/6Mậu TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
31/7Thứ Ba1/7Kỷ SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 4/7 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 5/7 (âm 4/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ
  • 8/7 (âm 7/6) — Tam Nương
  • 10/7 (âm 9/6) — Trùng Phục
  • 11/7 (âm 10/6) — Trùng Tang
  • 12/7 (âm 11/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 14/7 (âm 13/6) — Tam Nương
  • 15/7 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ
  • 16/7 (âm 15/6) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 17/7 (âm 16/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/7 (âm 18/6) — Tam Nương
  • 20/7 (âm 19/6) — Trùng Phục
  • 21/7 (âm 20/6) — Trùng Tang
  • 23/7 (âm 22/6) — Tam Nương
  • 24/7 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 28/7 (âm 27/6) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 29/7 (âm 28/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 30/7 (âm 29/6) — Trùng Phục
  • 31/7 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.