Lịch âm tháng 8 năm 2057

Tháng 8/2057 31 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Mậu Thân, năm Đinh Sửu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 23/8, 27/8, 15/8.

Bảng lịch âm dương tháng 8/2057

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/8Thứ Tư2/7Canh DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (49)
2/8Thứ Năm3/7Tân MãoHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
3/8Thứ Sáu4/7Nhâm ThìnHắc đạoTrực ThuBình thường (48)
4/8Thứ Bảy5/7Quý TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (56)
5/8Chủ Nhật6/7Giáp NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
6/8Thứ Hai7/7Ất MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
7/8Thứ Ba8/7Bính ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
8/8Thứ Tư9/7Đinh DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)
9/8Thứ Năm10/7Mậu TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
10/8Thứ Sáu11/7Kỷ HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
11/8Thứ Bảy12/7Canh TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
12/8Chủ Nhật13/7Tân SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
13/8Thứ Hai14/7Nhâm DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (36)
14/8Thứ Ba15/7Quý MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
15/8Thứ Tư16/7Giáp ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
16/8Thứ Năm17/7Ất TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (52)
17/8Thứ Sáu18/7Bính NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
18/8Thứ Bảy19/7Đinh MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
19/8Chủ Nhật20/7Mậu ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
20/8Thứ Hai21/7Kỷ DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)
21/8Thứ Ba22/7Canh TuấtHoàng đạoTrực MãnBình thường (48)
22/8Thứ Tư23/7Tân HợiHắc đạoTrực BìnhKhông thuận (30)
23/8Thứ Năm24/7Nhâm TýHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (72)
24/8Thứ Sáu25/7Quý SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
25/8Thứ Bảy26/7Giáp DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
26/8Chủ Nhật27/7Ất MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
27/8Thứ Hai28/7Bính ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
28/8Thứ Ba29/7Đinh TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (48)
29/8Thứ Tư30/7Mậu NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
30/8Thứ Năm1/8Kỷ MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
31/8Thứ Sáu2/8Canh ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/8 (âm 2/7) — Trùng Tang
  • 2/8 (âm 3/7) — Tam Nương
  • 4/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ
  • 5/8 (âm 6/7) — Trùng Phục
  • 6/8 (âm 7/7) — Tam Nương
  • 9/8 (âm 10/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/8 (âm 11/7) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 11/8 (âm 12/7) — Trùng Tang
  • 12/8 (âm 13/7) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 13/8 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ
  • 15/8 (âm 16/7) — Trùng Phục
  • 17/8 (âm 18/7) — Tam Nương
  • 21/8 (âm 22/7) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 22/8 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 24/8 (âm 25/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 25/8 (âm 26/7) — Trùng Phục
  • 26/8 (âm 27/7) — Tam Nương
  • 28/8 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 30/8 (âm 1/8) — Thụ Tử / Thọ Tử

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.