Lịch âm tháng 9 năm 2057

Tháng 9/2057 30 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Sửu. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 13/9, 23/9, 2/9.

Bảng lịch âm dương tháng 9/2057

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/9Thứ Bảy3/8Tân DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (37)
2/9Chủ Nhật4/8Nhâm TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (65)
3/9Thứ Hai5/8Quý HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (37)
4/9Thứ Ba6/8Giáp TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
5/9Thứ Tư7/8Ất SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (44)
6/9Thứ Năm8/8Bính DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (31)
7/9Thứ Sáu9/8Đinh MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
8/9Thứ Bảy10/8Mậu ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
9/9Chủ Nhật11/8Kỷ TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
10/9Thứ Hai12/8Canh NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
11/9Thứ Ba13/8Tân MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (57)
12/9Thứ Tư14/8Nhâm ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
13/9Thứ Năm15/8Quý DậuHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (72)
14/9Thứ Sáu16/8Giáp TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)
15/9Thứ Bảy17/8Ất HợiHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
16/9Chủ Nhật18/8Bính TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
17/9Thứ Hai19/8Đinh SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (52)
18/9Thứ Ba20/8Mậu DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
19/9Thứ Tư21/8Kỷ MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
20/9Thứ Năm22/8Canh ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
21/9Thứ Sáu23/8Tân TỵHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
22/9Thứ Bảy24/8Nhâm NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
23/9Chủ Nhật25/8Quý MùiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
24/9Thứ Hai26/8Giáp ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
25/9Thứ Ba27/8Ất DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (57)
26/9Thứ Tư28/8Bính TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)
27/9Thứ Năm29/8Đinh HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
28/9Thứ Sáu1/9Mậu TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (45)
29/9Thứ Bảy2/9Kỷ SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
30/9Chủ Nhật3/9Canh DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/9 (âm 3/8) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 2/9 (âm 4/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 3/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 5/9 (âm 7/8) — Tam Nương, Sát Chủ, Trùng Phục
  • 11/9 (âm 13/8) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 12/9 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ
  • 14/9 (âm 16/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/9 (âm 17/8) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 16/9 (âm 18/8) — Tam Nương
  • 17/9 (âm 19/8) — Sát Chủ
  • 20/9 (âm 22/8) — Tam Nương
  • 21/9 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 23/9 (âm 25/8) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 25/9 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
  • 26/9 (âm 28/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 27/9 (âm 29/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/9 (âm 1/9) — Trùng Tang
  • 29/9 (âm 2/9) — Trùng Phục
  • 30/9 (âm 3/9) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.