Lịch âm tháng 10 năm 2057

Tháng 10/2057 31 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Canh Tuất, năm Đinh Sửu. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 5/10, 7/10, 18/10.

Bảng lịch âm dương tháng 10/2057

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/10Thứ Hai4/9Tân MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
2/10Thứ Ba5/9Nhâm ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
3/10Thứ Tư6/9Quý TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
4/10Thứ Năm7/9Giáp NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
5/10Thứ Sáu8/9Ất MùiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
6/10Thứ Bảy9/9Bính ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (37)
7/10Chủ Nhật10/9Đinh DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
8/10Thứ Hai11/9Mậu TuấtHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (39)
9/10Thứ Ba12/9Kỷ HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
10/10Thứ Tư13/9Canh TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (40)
11/10Thứ Năm14/9Tân SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (44)
12/10Thứ Sáu15/9Nhâm DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
13/10Thứ Bảy16/9Quý MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
14/10Chủ Nhật17/9Giáp ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
15/10Thứ Hai18/9Ất TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
16/10Thứ Ba19/9Bính NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
17/10Thứ Tư20/9Đinh MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
18/10Thứ Năm21/9Mậu ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
19/10Thứ Sáu22/9Kỷ DậuHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (42)
20/10Thứ Bảy23/9Canh TuấtHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
21/10Chủ Nhật24/9Tân HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (57)
22/10Thứ Hai25/9Nhâm TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (37)
23/10Thứ Ba26/9Quý SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
24/10Thứ Tư27/9Giáp DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
25/10Thứ Năm28/9Ất MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
26/10Thứ Sáu29/9Bính ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
27/10Thứ Bảy30/9Đinh TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
28/10Chủ Nhật1/10Mậu NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (47)
29/10Thứ Hai2/10Kỷ MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
30/10Thứ Ba3/10Canh ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
31/10Thứ Tư4/10Tân DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ
  • 4/10 (âm 7/9) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 8/10 (âm 11/9) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 9/10 (âm 12/9) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 10/10 (âm 13/9) — Tam Nương
  • 11/10 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ
  • 12/10 (âm 15/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 15/10 (âm 18/9) — Tam Nương
  • 16/10 (âm 19/9) — Sát Chủ
  • 18/10 (âm 21/9) — Trùng Tang
  • 19/10 (âm 22/9) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 20/10 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 21/10 (âm 24/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/10 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 24/10 (âm 27/9) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 30/10 (âm 3/10) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 31/10 (âm 4/10) — Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.