Lịch âm tháng 11 năm 2057

Tháng 11/2057 30 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Tân Hợi, năm Đinh Sửu. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 22/11, 5/11, 10/11.

Bảng lịch âm dương tháng 11/2057

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/11Thứ Năm5/10Nhâm TuấtHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (41)
2/11Thứ Sáu6/10Quý HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
3/11Thứ Bảy7/10Giáp TýHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
4/11Chủ Nhật8/10Ất SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (39)
5/11Thứ Hai9/10Bính DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
6/11Thứ Ba10/10Đinh MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (37)
7/11Thứ Tư11/10Mậu ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
8/11Thứ Năm12/10Kỷ TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
9/11Thứ Sáu13/10Canh NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
10/11Thứ Bảy14/10Tân MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
11/11Chủ Nhật15/10Nhâm ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
12/11Thứ Hai16/10Quý DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
13/11Thứ Ba17/10Giáp TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
14/11Thứ Tư18/10Ất HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (61)
15/11Thứ Năm19/10Bính TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
16/11Thứ Sáu20/10Đinh SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
17/11Thứ Bảy21/10Mậu DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
18/11Chủ Nhật22/10Kỷ MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
19/11Thứ Hai23/10Canh ThìnHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (42)
20/11Thứ Ba24/10Tân TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
21/11Thứ Tư25/10Nhâm NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
22/11Thứ Năm26/10Quý MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
23/11Thứ Sáu27/10Giáp ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
24/11Thứ Bảy28/10Ất DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (52)
25/11Chủ Nhật29/10Bính TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
26/11Thứ Hai1/11Đinh HợiHoàng đạoTrực KiếnBình thường (55)
27/11Thứ Ba2/11Mậu TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
28/11Thứ Tư3/11Kỷ SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
29/11Thứ Năm4/11Canh DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (35)
30/11Thứ Sáu5/11Tân MãoHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (42)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 2/11 (âm 6/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 3/11 (âm 7/10) — Tam Nương
  • 5/11 (âm 9/10) — Trùng Tang
  • 9/11 (âm 13/10) — Tam Nương
  • 10/11 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ
  • 11/11 (âm 15/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 12/11 (âm 16/10) — Sát Chủ
  • 13/11 (âm 17/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/11 (âm 18/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 15/11 (âm 19/10) — Trùng Tang
  • 18/11 (âm 22/10) — Tam Nương
  • 19/11 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 21/11 (âm 25/10) — Trùng Phục
  • 23/11 (âm 27/10) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 24/11 (âm 28/10) — Sát Chủ
  • 25/11 (âm 29/10) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 26/11 (âm 1/11) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 28/11 (âm 3/11) — Tam Nương
  • 29/11 (âm 4/11) — Sát Chủ
  • 30/11 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.