Lịch âm tháng 12 năm 2057

Tháng 12/2057 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Nhâm Tý, năm Đinh Sửu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 4/12, 21/12, 17/12.

Bảng lịch âm dương tháng 12/2057

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/12Thứ Bảy6/11Nhâm ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (53)
2/12Chủ Nhật7/11Quý TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (23)
3/12Thứ Hai8/11Giáp NgọHoàng đạoTrực NguyTốt (56)
4/12Thứ Ba9/11Ất MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
5/12Thứ Tư10/11Bính ThânHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
6/12Thứ Năm11/11Đinh DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
7/12Thứ Sáu12/11Mậu TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
8/12Thứ Bảy13/11Kỷ HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (23)
9/12Chủ Nhật14/11Canh TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
10/12Thứ Hai15/11Tân SửuHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
11/12Thứ Ba16/11Nhâm DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
12/12Thứ Tư17/11Quý MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
13/12Thứ Năm18/11Giáp ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (52)
14/12Thứ Sáu19/11Ất TỵHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
15/12Thứ Bảy20/11Bính NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
16/12Chủ Nhật21/11Đinh MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (26)
17/12Thứ Hai22/11Mậu ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
18/12Thứ Ba23/11Kỷ DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
19/12Thứ Tư24/11Canh TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
20/12Thứ Năm25/11Tân HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
21/12Thứ Sáu26/11Nhâm TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
22/12Thứ Bảy27/11Quý SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
23/12Chủ Nhật28/11Giáp DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
24/12Thứ Hai29/11Ất MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
25/12Thứ Ba30/11Bính ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
26/12Thứ Tư1/12Đinh TỵHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
27/12Thứ Năm2/12Mậu NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
28/12Thứ Sáu3/12Kỷ MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (26)
29/12Thứ Bảy4/12Canh ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (63)
30/12Chủ Nhật5/12Tân DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (56)
31/12Thứ Hai6/12Nhâm TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/12 (âm 7/11) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 6/12 (âm 11/11) — Trùng Tang
  • 7/12 (âm 12/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/12 (âm 13/11) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 9/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ
  • 11/12 (âm 16/11) — Sát Chủ
  • 12/12 (âm 17/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 13/12 (âm 18/11) — Tam Nương
  • 16/12 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
  • 17/12 (âm 22/11) — Tam Nương
  • 18/12 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ
  • 19/12 (âm 24/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/12 (âm 25/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/12 (âm 27/11) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 23/12 (âm 28/11) — Sát Chủ
  • 24/12 (âm 29/11) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 27/12 (âm 2/12) — Trùng Tang
  • 28/12 (âm 3/12) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 30/12 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 31/12 (âm 6/12) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.