Lịch âm tháng 1 năm 2058

Tháng 1/2058 31 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Ất Sửu, năm Đinh Sửu. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 13/1, 19/1, 25/1.

Bảng lịch âm dương tháng 1/2058

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/1Thứ Ba7/12Quý HợiHoàng đạoTrực KhaiTốt (64)
2/1Thứ Tư8/12Giáp TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
3/1Thứ Năm9/12Ất SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
4/1Thứ Sáu10/12Bính DầnHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
5/1Thứ Bảy11/12Đinh MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
6/1Chủ Nhật12/12Mậu ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
7/1Thứ Hai13/12Kỷ TỵHoàng đạoTrực ĐịnhBình thường (55)
8/1Thứ Ba14/12Canh NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
9/1Thứ Tư15/12Tân MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
10/1Thứ Năm16/12Nhâm ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
11/1Thứ Sáu17/12Quý DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
12/1Thứ Bảy18/12Giáp TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
13/1Chủ Nhật19/12Ất HợiHoàng đạoTrực KhaiTốt (67)
14/1Thứ Hai20/12Bính TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
15/1Thứ Ba21/12Đinh SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
16/1Thứ Tư22/12Mậu DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
17/1Thứ Năm23/12Kỷ MãoHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
18/1Thứ Sáu24/12Canh ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
19/1Thứ Bảy25/12Tân TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
20/1Chủ Nhật26/12Nhâm NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
21/1Thứ Hai27/12Quý MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
22/1Thứ Ba28/12Giáp ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
23/1Thứ Tư29/12Ất DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
24/1Thứ Năm1/1Bính TuấtHoàng đạoTrực ThuTốt (60)
25/1Thứ Sáu2/1Đinh HợiHoàng đạoTrực KhaiTốt (66)
26/1Thứ Bảy3/1Mậu TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (36)
27/1Chủ Nhật4/1Kỷ SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
28/1Thứ Hai5/1Canh DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (44)
29/1Thứ Ba6/1Tân MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (66)
30/1Thứ Tư7/1Nhâm ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (35)
31/1Thứ Năm8/1Quý TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/1 (âm 7/12) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 6/1 (âm 12/12) — Sát Chủ, Trùng Tang
  • 7/1 (âm 13/12) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 8/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ
  • 11/1 (âm 17/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 12/1 (âm 18/12) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 13/1 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 16/1 (âm 22/12) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 17/1 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 18/1 (âm 24/12) — Sát Chủ
  • 21/1 (âm 27/12) — Tam Nương
  • 23/1 (âm 29/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 24/1 (âm 1/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 26/1 (âm 3/1) — Tam Nương
  • 28/1 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 30/1 (âm 7/1) — Tam Nương
  • 31/1 (âm 8/1) — Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.