Lịch âm tháng 2 năm 2058

Tháng 2/2058 28 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Giáp Dần, năm Mậu Dần. Trong tháng có 13 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 19/2, 7/2, 23/2.

Bảng lịch âm dương tháng 2/2058

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/2Thứ Sáu9/1Giáp NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
2/2Thứ Bảy10/1Ất MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
3/2Chủ Nhật11/1Bính ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (52)
4/2Thứ Hai12/1Đinh DậuHắc đạoTrực NguyKhông thuận (27)
5/2Thứ Ba13/1Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (57)
6/2Thứ Tư14/1Kỷ HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
7/2Thứ Năm15/1Canh TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
8/2Thứ Sáu16/1Tân SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
9/2Thứ Bảy17/1Nhâm DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
10/2Chủ Nhật18/1Quý MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
11/2Thứ Hai19/1Giáp ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
12/2Thứ Ba20/1Ất TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
13/2Thứ Tư21/1Bính NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (50)
14/2Thứ Năm22/1Đinh MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
15/2Thứ Sáu23/1Mậu ThânHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
16/2Thứ Bảy24/1Kỷ DậuHắc đạoTrực NguyKhông thuận (27)
17/2Chủ Nhật25/1Canh TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (61)
18/2Thứ Hai26/1Tân HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
19/2Thứ Ba27/1Nhâm TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (71)
20/2Thứ Tư28/1Quý SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
21/2Thứ Năm29/1Giáp DầnHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (40)
22/2Thứ Sáu30/1Ất MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
23/2Thứ Bảy1/2Bính ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
24/2Chủ Nhật2/2Đinh TỵHoàng đạoTrực BìnhTốt (58)
25/2Thứ Hai3/2Mậu NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
26/2Thứ Ba4/2Kỷ MùiHoàng đạoTrực ChấpTốt (56)
27/2Thứ Tư5/2Canh ThânHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)
28/2Thứ Năm6/2Tân DậuHắc đạoTrực NguyKhông thuận (23)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/2 (âm 9/1) — Trùng Tang
  • 3/2 (âm 11/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/2 (âm 12/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 6/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ
  • 7/2 (âm 15/1) — Trùng Phục
  • 10/2 (âm 18/1) — Tam Nương
  • 11/2 (âm 19/1) — Trùng Tang
  • 12/2 (âm 20/1) — Sát Chủ
  • 14/2 (âm 22/1) — Tam Nương
  • 15/2 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 16/2 (âm 24/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/2 (âm 25/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 19/2 (âm 27/1) — Tam Nương
  • 21/2 (âm 29/1) — Trùng Tang
  • 23/2 (âm 1/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 25/2 (âm 3/2) — Tam Nương
  • 27/2 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 28/2 (âm 6/2) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.