Lịch âm tháng 3 năm 2058

Tháng 3/2058 31 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Ất Mão, năm Mậu Dần. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 22/3, 6/3, 10/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/2058

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Thứ Sáu7/2Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
2/3Thứ Bảy8/2Quý HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
3/3Chủ Nhật9/2Giáp TýHoàng đạoTrực KhaiTốt (62)
4/3Thứ Hai10/2Ất SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
5/3Thứ Ba11/2Bính DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
6/3Thứ Tư12/2Đinh MãoHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
7/3Thứ Năm13/2Mậu ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
8/3Thứ Sáu14/2Kỷ TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
9/3Thứ Bảy15/2Canh NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
10/3Chủ Nhật16/2Tân MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
11/3Thứ Hai17/2Nhâm ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
12/3Thứ Ba18/2Quý DậuHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (39)
13/3Thứ Tư19/2Giáp TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
14/3Thứ Năm20/2Ất HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
15/3Thứ Sáu21/2Bính TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
16/3Thứ Bảy22/2Đinh SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
17/3Chủ Nhật23/2Mậu DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
18/3Thứ Hai24/2Kỷ MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
19/3Thứ Ba25/2Canh ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
20/3Thứ Tư26/2Tân TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
21/3Thứ Năm27/2Nhâm NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
22/3Thứ Sáu28/2Quý MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (72)
23/3Thứ Bảy29/2Giáp ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
24/3Chủ Nhật1/3Ất DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
25/3Thứ Hai2/3Bính TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
26/3Thứ Ba3/3Đinh HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)
27/3Thứ Tư4/3Mậu TýHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
28/3Thứ Năm5/3Kỷ SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
29/3Thứ Sáu6/3Canh DầnHoàng đạoTrực BếTốt (59)
30/3Thứ Bảy7/3Tân MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
31/3Chủ Nhật8/3Nhâm ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/3 (âm 7/2) — Tam Nương
  • 3/3 (âm 9/2) — Sát Chủ
  • 4/3 (âm 10/2) — Trùng Tang
  • 5/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 7/3 (âm 13/2) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 8/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ
  • 10/3 (âm 16/2) — Trùng Phục
  • 11/3 (âm 17/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/3 (âm 18/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 14/3 (âm 20/2) — Trùng Tang
  • 15/3 (âm 21/2) — Sát Chủ
  • 16/3 (âm 22/2) — Tam Nương
  • 17/3 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ
  • 19/3 (âm 25/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 20/3 (âm 26/2) — Trùng Phục
  • 21/3 (âm 27/2) — Tam Nương
  • 23/3 (âm 29/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 24/3 (âm 1/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/3 (âm 3/3) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 27/3 (âm 4/3) — Trùng Tang
  • 28/3 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 30/3 (âm 7/3) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.