Lịch âm tháng 4 năm 2058

Tháng 4/2058 30 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Bính Thìn, năm Mậu Dần. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 22/4, 10/4, 12/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/2058

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Thứ Hai9/3Quý TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
2/4Thứ Ba10/3Giáp NgọHoàng đạoTrực BìnhBình thường (52)
3/4Thứ Tư11/3Ất MùiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
4/4Thứ Năm12/3Bính ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
5/4Thứ Sáu13/3Đinh DậuHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (42)
6/4Thứ Bảy14/3Mậu TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)
7/4Chủ Nhật15/3Kỷ HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
8/4Thứ Hai16/3Canh TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
9/4Thứ Ba17/3Tân SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
10/4Thứ Tư18/3Nhâm DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
11/4Thứ Năm19/3Quý MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
12/4Thứ Sáu20/3Giáp ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
13/4Thứ Bảy21/3Ất TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (55)
14/4Chủ Nhật22/3Bính NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (40)
15/4Thứ Hai23/3Đinh MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
16/4Thứ Ba24/3Mậu ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
17/4Thứ Tư25/3Kỷ DậuHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (39)
18/4Thứ Năm26/3Canh TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
19/4Thứ Sáu27/3Tân HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
20/4Thứ Bảy28/3Nhâm TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
21/4Chủ Nhật29/3Quý SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
22/4Thứ Hai30/3Giáp DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
23/4Thứ Ba1/4Ất MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (33)
24/4Thứ Tư2/4Bính ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
25/4Thứ Năm3/4Đinh TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
26/4Thứ Sáu4/4Mậu NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
27/4Thứ Bảy5/4Kỷ MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
28/4Chủ Nhật6/4Canh ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
29/4Thứ Hai7/4Tân DậuHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (41)
30/4Thứ Ba8/4Nhâm TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 3/4 (âm 11/3) — Sát Chủ
  • 4/4 (âm 12/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/4 (âm 13/3) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 6/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 7/4 (âm 15/3) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 10/4 (âm 18/3) — Tam Nương
  • 14/4 (âm 22/3) — Tam Nương
  • 15/4 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 16/4 (âm 24/3) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 17/4 (âm 25/3) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 19/4 (âm 27/3) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 23/4 (âm 1/4) — Sát Chủ
  • 24/4 (âm 2/4) — Trùng Tang
  • 25/4 (âm 3/4) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 27/4 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ
  • 28/4 (âm 6/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 29/4 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 30/4 (âm 8/4) — Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.