Lịch âm tháng 5 năm 2058

Tháng 5/2058 31 ngày dương, ứng với tháng 4 → 4N âm lịch — tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Dần. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 27/5, 9/5, 21/5.

Bảng lịch âm dương tháng 5/2058

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/5Thứ Tư9/4Quý HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
2/5Thứ Năm10/4Giáp TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
3/5Thứ Sáu11/4Ất SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
4/5Thứ Bảy12/4Bính DầnHoàng đạoTrực KhaiTốt (62)
5/5Chủ Nhật13/4Đinh MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (29)
6/5Thứ Hai14/4Mậu ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
7/5Thứ Ba15/4Kỷ TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
8/5Thứ Tư16/4Canh NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
9/5Thứ Năm17/4Tân MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
10/5Thứ Sáu18/4Nhâm ThânHắc đạoTrực BìnhKhông thuận (30)
11/5Thứ Bảy19/4Quý DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
12/5Chủ Nhật20/4Giáp TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
13/5Thứ Hai21/4Ất HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
14/5Thứ Ba22/4Bính TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (29)
15/5Thứ Tư23/4Đinh SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
16/5Thứ Năm24/4Mậu DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (39)
17/5Thứ Sáu25/4Kỷ MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (52)
18/5Thứ Bảy26/4Canh ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
19/5Chủ Nhật27/4Tân TỵHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
20/5Thứ Hai28/4Nhâm NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
21/5Thứ Ba29/4Quý MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
22/5Thứ Tư1/4NGiáp ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
23/5Thứ Năm2/4NẤt DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
24/5Thứ Sáu3/4NBính TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
25/5Thứ Bảy4/4NĐinh HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
26/5Chủ Nhật5/4NMậu TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
27/5Thứ Hai6/4NKỷ SửuHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
28/5Thứ Ba7/4NCanh DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (31)
29/5Thứ Tư8/4NTân MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
30/5Thứ Năm9/4NNhâm ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
31/5Thứ Sáu10/4NQuý TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 4/5 (âm 12/4) — Trùng Tang
  • 5/5 (âm 13/4) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 6/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ
  • 7/5 (âm 15/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 10/5 (âm 18/4) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 11/5 (âm 19/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/5 (âm 22/4) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 15/5 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ
  • 17/5 (âm 25/4) — Sát Chủ
  • 19/5 (âm 27/4) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 20/5 (âm 28/4) — Trùng Phục
  • 22/5 (âm 1/4N) — Kim Thần Thất Sát
  • 23/5 (âm 2/4N) — Kim Thần Thất Sát
  • 24/5 (âm 3/4N) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 26/5 (âm 5/4N) — Nguyệt Kỵ
  • 28/5 (âm 7/4N) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 29/5 (âm 8/4N) — Sát Chủ
  • 30/5 (âm 9/4N) — Trùng Phục
  • 31/5 (âm 10/4N) — Thụ Tử / Thọ Tử

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.